Link 250 câu trắc nghiệm Luật Quản lý Thuế
PHẦN 1: TỪ QUY ĐỊNH CHUNG ĐẾN KHAI THUẾ (Điều 1 - Điều 47)
Số lượng: 25 câu hỏi
A. Dãy số 10 chữ số do Cơ quan thuế cấp ngẫu nhiên
B. Số chứng minh nhân dân
C. Mã số định danh cá nhân (Số thẻ Căn cước công dân)
D. Dãy số 13 chữ số
A. Chịu trách nhiệm tuyệt đối về mọi sai sót của hồ sơ
B. Trong phạm vi hồ sơ, tài liệu, thông tin do người nộp thuế cung cấp và thông tin có trên cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế
C. Chỉ chịu trách nhiệm khi có sự đồng ý của Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế
D. Trong phạm vi báo cáo kiểm toán của tổ chức kiểm toán độc lập
A. Được giảm 50% tiền phạt và tiền chậm nộp
B. Vẫn bị xử phạt vi phạm hành chính nhưng miễn tiền chậm nộp
C. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế, không tính tiền chậm nộp
D. Chỉ bị nhắc nhở bằng văn bản
A. Đồng Việt Nam hoặc Đô la Mỹ (tùy doanh nghiệp lựa chọn)
B. Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
C. Đồng tiền của quốc gia mà doanh nghiệp có trụ sở chính
D. Bất kỳ loại ngoại tệ tự do chuyển đổi nào
A. Chỉ có giá trị tham khảo, NNT vẫn phải nộp bản giấy để đối chiếu
B. Có giá trị tương đương với văn bản giấy nếu có xác nhận của Công chứng
C. Có giá trị như giao dịch bằng phương thức truyền thống (văn bản giấy)
D. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có quy mô lớn
A. 10 ngày làm việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
B. 10 ngày (tính cả ngày nghỉ) kể từ ngày được cấp phép
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ nộp thuế
D. 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh
A. 01 ngày làm việc
B. 03 ngày làm việc
C. 05 ngày làm việc
D. 10 ngày làm việc
A. Ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
B. Ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
C. Ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
A. Ngày 20 của tháng đầu quý tiếp theo
B. Ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo
C. Ngày cuối cùng của tháng đầu quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày 15 của tháng thứ hai quý tiếp theo
A. Ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
B. Ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo
C. Ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D. Ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm tài chính
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 5 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D. Ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo
A. Ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
B. Ngày thứ 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
C. Ngày thứ 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày thứ 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
A. Chỉ cung cấp thông tin cho cơ quan thuế khi có yêu cầu
B. Khấu trừ, khai thuế thay, nộp thuế thay cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
C. Đôn đốc hộ kinh doanh, cá nhân tự đi nộp thuế
D. Không có trách nhiệm gì liên quan đến thuế của người bán
A. Kế toán trưởng nghỉ việc đột xuất
B. Bị thiệt hại vật chất do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ
C. Công ty đang trong quá trình chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
D. Hệ thống mạng nội bộ của công ty bị hỏng
A. 05 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai sót
B. 10 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai sót
C. Vô thời hạn
D. 02 năm kể từ ngày phát hiện sai sót
A. Bị xử lý vi phạm hành chính về quản lý thuế theo quy định
B. Được miễn xử phạt vi phạm hành chính nhưng phải nộp tiền chậm nộp
C. Được giảm 50% mức phạt vi phạm hành chính
D. Cơ quan thuế không chấp nhận hồ sơ khai bổ sung, trả lại hồ sơ
A. Ngày cơ quan thuế nhận được hồ sơ
B. Ngày ghi trên dấu của tổ chức bưu chính nơi gửi
C. Ngày người nộp thuế lập hồ sơ
D. Ngày người nộp thuế gửi email thông báo cho cơ quan thuế
A. Nguyên tắc bản chất quyết định hình thức
B. Nguyên tắc giá vốn
C. Nguyên tắc giao dịch độc lập
D. Nguyên tắc phân bổ tỷ lệ doanh thu
A. Được cấp 01 mã số thuế 10 số duy nhất cho Trụ sở chính
B. Mỗi chi nhánh được cấp 01 mã số thuế 10 số riêng
C. Tùy thuộc vào việc Chi nhánh hạch toán độc lập hay phụ thuộc
D. Doanh nghiệp được cấp tối đa 5 mã số thuế
A. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật thay cho người nộp thuế
B. Chịu trách nhiệm trong phạm vi hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết với người nộp thuế
C. Chỉ chịu trách nhiệm về mặt hình thức của tờ khai
D. Không phải chịu trách nhiệm, người nộp thuế vẫn phải tự chịu trách nhiệm 100%
A. Chi cục trưởng Chi cục Thuế
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
A. Khấu trừ, nộp thay nghĩa vụ thuế phải nộp của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài kinh doanh TMĐT
B. Phong tỏa tài khoản, trích tiền từ tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế
C. Cung cấp thông tin giao dịch qua tài khoản, số dư tài khoản của người nộp thuế cho CQT
D. Cả A, B và C đều đúng
A. Nộp hồ sơ khai thuế trước thời hạn
B. Khai bổ sung hồ sơ thuế trước khi cơ quan thuế công bố quyết định thanh tra
C. Cố ý không kê khai hoặc kê khai sai về thuế; Thông đồng, bao che người nộp thuế trốn thuế
D. Ủy quyền cho Đại lý thuế thực hiện kê khai
A. Chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày nộp hồ sơ khai thuế
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày phát sinh doanh thu
D. Do người nộp thuế tự thỏa thuận với cơ quan thuế
A. Là ngày làm việc liền kề TRƯỚC ngày nghỉ đó
B. Là ngày làm việc liền kề SAU ngày nghỉ đó
C. Vẫn tính đúng vào ngày nghỉ đó (do nộp qua mạng điện tử)
D. Được cộng thêm 03 ngày làm việc
PHẦN 1: TỪ QUY ĐỊNH CHUNG ĐẾN KHAI THUẾ (Điều 1 - Điều 47)
Số lượng: 25 câu hỏi
A. Dãy số 10 chữ số do Cơ quan thuế cấp ngẫu nhiên
B. Số chứng minh nhân dân
C. Mã số định danh cá nhân (Số thẻ Căn cước công dân)
Giải thích: Điều 30: Mã định danh cá nhân là MST của cá nhân.
D. Dãy số 13 chữ số
A. Chịu trách nhiệm tuyệt đối về mọi sai sót của hồ sơ
B. Trong phạm vi hồ sơ, tài liệu, thông tin do người nộp thuế cung cấp và thông tin có trên cơ sở dữ liệu của cơ quan quản lý thuế
Giải thích: Điều 5: Điểm mới bảo vệ cán bộ thuế theo Luật 56/2024.
C. Chỉ chịu trách nhiệm khi có sự đồng ý của Thủ trưởng cơ quan quản lý thuế
D. Trong phạm vi báo cáo kiểm toán của tổ chức kiểm toán độc lập
A. Được giảm 50% tiền phạt và tiền chậm nộp
B. Vẫn bị xử phạt vi phạm hành chính nhưng miễn tiền chậm nộp
C. Không bị xử phạt vi phạm hành chính về quản lý thuế, không tính tiền chậm nộp
Giải thích: Điều 16: Quyền của NNT, đặc quyền miễn phạt khi làm theo hướng dẫn sai của CQT.
D. Chỉ bị nhắc nhở bằng văn bản
A. Đồng Việt Nam hoặc Đô la Mỹ (tùy doanh nghiệp lựa chọn)
B. Đồng Việt Nam, trừ các trường hợp được nộp bằng ngoại tệ tự do chuyển đổi theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính
Giải thích: Theo Điều 7 Luật Quản lý thuế.
C. Đồng tiền của quốc gia mà doanh nghiệp có trụ sở chính
D. Bất kỳ loại ngoại tệ tự do chuyển đổi nào
A. Chỉ có giá trị tham khảo, NNT vẫn phải nộp bản giấy để đối chiếu
B. Có giá trị tương đương với văn bản giấy nếu có xác nhận của Công chứng
C. Có giá trị như giao dịch bằng phương thức truyền thống (văn bản giấy)
Giải thích: Theo Điều 8 quy định về giao dịch điện tử.
D. Chỉ áp dụng cho doanh nghiệp có quy mô lớn
A. 10 ngày làm việc kể từ ngày được cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
Giải thích: Theo Điều 33 Luật Quản lý thuế.
B. 10 ngày (tính cả ngày nghỉ) kể từ ngày được cấp phép
C. 15 ngày làm việc kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ nộp thuế
D. 05 ngày làm việc kể từ ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh
A. 01 ngày làm việc
B. 03 ngày làm việc
Giải thích: Theo Điều 34 quy định về cấp giấy chứng nhận đăng ký thuế.
C. 05 ngày làm việc
D. 10 ngày làm việc
A. Ngày 15 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
B. Ngày 20 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
Giải thích: Theo Khoản 1a Điều 44 Luật Quản lý thuế.
C. Ngày cuối cùng của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày 30 của tháng tiếp theo tháng phát sinh nghĩa vụ thuế
A. Ngày 20 của tháng đầu quý tiếp theo
B. Ngày 30 của tháng đầu quý tiếp theo
C. Ngày cuối cùng của tháng đầu quý tiếp theo quý phát sinh nghĩa vụ thuế
Giải thích: Theo Khoản 1b Điều 44 Luật Quản lý thuế.
D. Ngày 15 của tháng thứ hai quý tiếp theo
A. Ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch hoặc năm tài chính
Giải thích: Theo Khoản 2a Điều 44 Luật Quản lý thuế.
B. Ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo
C. Ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D. Ngày thứ 90 kể từ ngày kết thúc năm tài chính
A. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 3 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 4 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
Giải thích: Khoản 2b Điều 44: Cá nhân tự quyết toán được lùi thêm 1 tháng so với tổ chức.
C. Chậm nhất là ngày cuối cùng của tháng thứ 5 kể từ ngày kết thúc năm dương lịch
D. Ngày 31 tháng 3 năm tiếp theo
A. Ngày thứ 10 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
Giải thích: Theo Khoản 3 Điều 44 Luật Quản lý thuế.
B. Ngày thứ 15 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
C. Ngày thứ 20 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
D. Ngày thứ 30 kể từ ngày phát sinh nghĩa vụ thuế
A. Chỉ cung cấp thông tin cho cơ quan thuế khi có yêu cầu
B. Khấu trừ, khai thuế thay, nộp thuế thay cho hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
Giải thích: Điều 42: Điểm nóng của Luật 56/2024 về Sàn TMĐT.
C. Đôn đốc hộ kinh doanh, cá nhân tự đi nộp thuế
D. Không có trách nhiệm gì liên quan đến thuế của người bán
A. Kế toán trưởng nghỉ việc đột xuất
B. Bị thiệt hại vật chất do thiên tai, thảm họa, dịch bệnh, hỏa hoạn, tai nạn bất ngờ
Giải thích: Theo Điều 45 Luật Quản lý thuế.
C. Công ty đang trong quá trình chuyển đổi loại hình doanh nghiệp
D. Hệ thống mạng nội bộ của công ty bị hỏng
A. 05 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai sót
B. 10 năm kể từ ngày hết thời hạn nộp hồ sơ khai thuế của kỳ tính thuế có sai sót
Giải thích: Khoản 1 Điều 47 quy định thời hạn khai bổ sung là 10 năm.
C. Vô thời hạn
D. 02 năm kể từ ngày phát hiện sai sót
A. Bị xử lý vi phạm hành chính về quản lý thuế theo quy định
Giải thích: Điều 47: Luật 56 bãi bỏ các quyền miễn trừ cũ, sau khi công bố thanh tra mà khai bổ sung là bị phạt.
B. Được miễn xử phạt vi phạm hành chính nhưng phải nộp tiền chậm nộp
C. Được giảm 50% mức phạt vi phạm hành chính
D. Cơ quan thuế không chấp nhận hồ sơ khai bổ sung, trả lại hồ sơ
A. Ngày cơ quan thuế nhận được hồ sơ
B. Ngày ghi trên dấu của tổ chức bưu chính nơi gửi
Giải thích: Theo Điều 43, ngày nộp được tính theo dấu bưu điện.
C. Ngày người nộp thuế lập hồ sơ
D. Ngày người nộp thuế gửi email thông báo cho cơ quan thuế
A. Nguyên tắc bản chất quyết định hình thức
B. Nguyên tắc giá vốn
C. Nguyên tắc giao dịch độc lập
Giải thích: Điều 4: Nguyên tắc quản lý rủi ro và giá giao dịch độc lập được áp dụng cho giao dịch liên kết.
D. Nguyên tắc phân bổ tỷ lệ doanh thu
A. Được cấp 01 mã số thuế 10 số duy nhất cho Trụ sở chính
Giải thích: Điều 30: Nguyên tắc 1 mã số duy nhất (10 số) cho toàn bộ quá trình hoạt động. Chi nhánh dùng mã 13 số.
B. Mỗi chi nhánh được cấp 01 mã số thuế 10 số riêng
C. Tùy thuộc vào việc Chi nhánh hạch toán độc lập hay phụ thuộc
D. Doanh nghiệp được cấp tối đa 5 mã số thuế
A. Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật thay cho người nộp thuế
B. Chịu trách nhiệm trong phạm vi hợp đồng cung cấp dịch vụ ký kết với người nộp thuế
Giải thích: Điều 104: Đại lý thuế chỉ chịu trách nhiệm trong phạm vi hợp đồng đã ký.
C. Chỉ chịu trách nhiệm về mặt hình thức của tờ khai
D. Không phải chịu trách nhiệm, người nộp thuế vẫn phải tự chịu trách nhiệm 100%
A. Chi cục trưởng Chi cục Thuế
B. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
Giải thích: Điều 28: Chủ tịch UBND cấp huyện quyết định thành lập Hội đồng tư vấn thuế cấp xã.
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
A. Khấu trừ, nộp thay nghĩa vụ thuế phải nộp của tổ chức, cá nhân ở nước ngoài kinh doanh TMĐT
B. Phong tỏa tài khoản, trích tiền từ tài khoản của người nộp thuế bị cưỡng chế
C. Cung cấp thông tin giao dịch qua tài khoản, số dư tài khoản của người nộp thuế cho CQT
D. Cả A, B và C đều đúng
Giải thích: Điều 25 quy định 3 quyền lực mạnh nhất (và cũng là trách nhiệm) của Ngân hàng thương mại.
A. Nộp hồ sơ khai thuế trước thời hạn
B. Khai bổ sung hồ sơ thuế trước khi cơ quan thuế công bố quyết định thanh tra
C. Cố ý không kê khai hoặc kê khai sai về thuế; Thông đồng, bao che người nộp thuế trốn thuế
Giải thích: Điều 6 quy định rõ các hành vi bị nghiêm cấm trong đó có thông đồng, trốn thuế, khai sai.
D. Ủy quyền cho Đại lý thuế thực hiện kê khai
A. Chậm nhất là ngày thứ 10 kể từ ngày nộp hồ sơ khai thuế
B. Chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế
Giải thích: Điều 55: Nguyên tắc cơ bản là Hạn chót khai thuế = Hạn chót nộp tiền thuế.
C. Chậm nhất là ngày thứ 30 kể từ ngày phát sinh doanh thu
D. Do người nộp thuế tự thỏa thuận với cơ quan thuế
A. Là ngày làm việc liền kề TRƯỚC ngày nghỉ đó
B. Là ngày làm việc liền kề SAU ngày nghỉ đó
Giải thích: Theo quy định chung, nếu hạn chót rơi vào ngày nghỉ thì được lùi sang ngày làm việc tiếp theo.
C. Vẫn tính đúng vào ngày nghỉ đó (do nộp qua mạng điện tử)
D. Được cộng thêm 03 ngày làm việc