Link 100 câu hỏi trắc nghiệm Nghị định số 320/2025/NĐ-CP
Link Infographic Nghị định 320/2025/NĐ-CP
Tổng số: 50 câu hỏi | Mức độ: Cơ bản đến Nâng cao
A. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã
B. Hộ kinh doanh cá thể
C. Cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử
D. Người làm nghề tự do
A. Không phải nộp vì không có hiện diện vật lý tại Việt Nam
B. Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
C. Chỉ phải nộp thuế nếu người mua là doanh nghiệp nhà nước
D. Được miễn thuế TNDN trong 3 năm đầu
A. Thu nhập từ tiền bản quyền sở hữu trí tuệ
B. Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được
C. Thu nhập từ hoạt động bán hàng hóa thuộc ngành, nghề đã đăng ký kinh doanh
D. Quà biếu, quà tặng bằng tiền hoặc hiện vật
A. Bằng 0 vì đây là quà tặng không phải thanh toán tiền
B. Xác định bằng giá trị của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm nhận
C. Xác định theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán của bên tặng
D. Ấn định mức cố định là 10 triệu đồng/lần nhận
A. Phải chịu thuế suất phổ thông 20%
B. Được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp tương tự sản phẩm chính
C. Được miễn thuế hoàn toàn trong mọi trường hợp
D. Phải đóng phụ phí môi trường thay cho thuế TNDN
A. 10% trở lên
B. 20% trở lên
C. 30% trở lên
D. 50% trở lên
A. 1 năm
B. 3 năm
C. 5 năm
D. Miễn thuế vĩnh viễn
A. Từ 10% trở lên và có trên 10 lao động
B. Từ 20% trở lên và có trên 50 lao động
C. Từ 30% trở lên và có số lao động bình quân từ 20 người trở lên
D. Từ 50% trở lên, không xét tổng số lao động
A. Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động giáo dục tại Việt Nam
B. Khoản tài trợ từ doanh nghiệp có mối quan hệ liên kết để sử dụng cho nghiên cứu khoa học
C. Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động khắc phục thiên tai
D. Khoản hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách nhà nước
A. 10%
B. 15%
C. 25%
D. 50%
A. Bắt buộc phải bù trừ theo tỷ lệ phân bổ do cơ quan thuế chỉ định
B. Chỉ được bù trừ vào thu nhập của cùng một ngành nghề kinh doanh
C. Được bù trừ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động SXKD có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn
D. Được bù trừ trực tiếp vào tiền thuế phải nộp năm sau
A. Lỗ từ hoạt động bán hàng hóa thông thường
B. Lỗ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phần mềm
C. Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư thăm dò, khai thác khoáng sản
D. Lỗ từ hoạt động xuất khẩu nông sản
A. Không quá 03 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ
B. Không quá 05 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ
C. Không quá 07 năm
D. Chuyển lỗ vô thời hạn
A. Doanh thu bao gồm cả thuế GTGT
B. Doanh thu không có thuế GTGT
C. Doanh thu cộng thêm 5% lợi nhuận định mức
D. Doanh thu sau khi trừ thuế TNCN
A. Thời điểm khách hàng thanh toán toàn bộ tiền dịch vụ
B. Thời điểm ký kết hợp đồng dịch vụ
C. Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc
D. Cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm
A. 100% chi phí thực tế phát sinh
B. 150% chi phí thực tế phát sinh
C. 200% chi phí thực tế phát sinh
D. Không giới hạn
A. Từ 2 triệu đồng
B. Từ 5 triệu đồng
C. Từ 10 triệu đồng
D. Từ 20 triệu đồng
A. Có, vì nhân viên đã có hóa đơn VAT mua laptop
B. Có, nếu doanh nghiệp có quy chế tài chính cho phép
C. Không, vì công ty phải thanh toán lại cho nhân viên bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
D. Không, vì luật cấm nhân viên mua hộ TSCĐ
A. Góp vốn cổ phần vào trường Đại học
B. Tài trợ học bổng trực tiếp cho sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục đại học
C. Tài trợ tiền cho con của Tổng Giám đốc đi du học
D. Cho vay đóng góp xây trường
A. Bị loại bỏ, không được tính chi phí
B. Được tính ngay vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
C. Cộng dồn vào nguyên giá TSCĐ
D. Phân bổ trong 10 năm
A. Bồi thường do giao hàng trễ hạn
B. Tiền phạt vi phạm luật giao thông của tài xế công ty
C. Đền bù thiệt hại do nhân viên làm hỏng máy đối tác
D. Bồi thường khách hàng do sản phẩm lỗi
A. Không bị giới hạn
B. Tối đa 01 tháng lương bình quân/năm
C. Không vượt quá 05 triệu đồng/tháng/người
D. Không vượt quá 10 triệu đồng/tháng/người
A. Doanh nghiệp phải có lãi
B. Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về bảo hiểm bắt buộc (không nợ BHXH, BHYT)
C. Đóng cho 100% nhân viên
D. Ký với công ty BH nhà nước
A. 1 tỷ đồng
B. 1,6 tỷ đồng
C. 2 tỷ đồng
D. 3 tỷ đồng
A. Không quá 01 năm
B. Không quá 02 năm
C. Không quá 03 năm
D. Theo thời gian khấu hao TSCĐ
A. Không, vì không tạo ra doanh thu
B. Có, được tính do thời gian tạm dừng dưới 12 tháng
C. Chỉ được tính 50%
D. Cần công văn xin phép cơ quan thuế
A. Phân bổ đều trong 50 năm
B. QSDĐ lâu dài KHÔNG ĐƯỢC trích khấu hao và phân bổ
C. Khấu hao trong 20 năm
D. Chỉ khấu hao chi phí san lấp
A. Có, vì đã hạch toán sổ sách
B. Không được tính vào chi phí được trừ của năm đó
C. Được tính nếu có giấy hẹn nợ
D. Bị loại 50%
A. 10%
B. 15%
C. 17%
D. 20%
A. 3 triệu đồng/người/năm
B. 5 triệu đồng/người/năm
C. 10 triệu đồng/người/năm
D. Không bị giới hạn nếu có hóa đơn
A. Tổng Giám đốc làm thuê
B. Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ công ty TNHH MTV (cá nhân)
C. Thành viên HĐQT trực tiếp điều hành
D. Trưởng ban kiểm soát
A. 15%
B. 17%
C. 20%
D. 25%
A. 10%
B. 15%
C. 17%
D. 20%
A. 10%
B. 15%
C. 17%
D. 20%
A. 1%
B. 2%
C. 5%
D. 10%
A. 2%
B. 5%
C. 10%
D. 20%
A. Tịch thu tiền
B. Hủy hợp đồng
C. Có quyền ấn định lại giá chuyển nhượng
D. Phạt gấp 3 lần
A. Khi ký hợp đồng
B. Thời điểm chuyển quyền sở hữu vốn
C. Khi nhận đủ tiền
D. Cuối năm tài chính
A. 0,5%
B. 1%
C. 2%
D. Không nộp
A. 15% toàn đời
B. 10% trong 15 năm
C. 5% trong 10 năm
D. Miễn thuế vĩnh viễn
A. Năm cấp phép
B. Năm có doanh thu
C. Năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế (Hoặc năm thứ 4 nếu 3 năm đầu lỗ)
D. Năm giải ngân xong
A. 10 tỷ
B. Từ 40 tỷ đồng (hoặc 20 tỷ nếu ở địa bàn ưu đãi)
C. 100 tỷ
D. Không quy định
A. Dưới 50%
B. Trên 30%
C. 100%
D. Chỉ được giảm 50%
A. Mọi doanh nghiệp
B. Chi nhánh nước ngoài
C. Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập từ Hộ kinh doanh
D. Khai khoáng
A. Lãi suất NHNN
B. Lãi phạt 0.03%
C. Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 5 năm hoặc 10 năm
D. Lãi tiết kiệm
A. Cộng dồn
B. CQT chỉ định mức thấp
C. Được tự lựa chọn áp dụng mức ưu đãi có lợi nhất
D. Mất ưu đãi
A. Mất ưu đãi
B. Phân bổ theo tỷ lệ Doanh thu hoặc Chi phí của hoạt động ưu đãi
C. Cưa đôi 50/50
D. Mức khoán
A. Kỳ tính thuế năm 2024
B. Kỳ tính thuế năm 2025
C. Kỳ tính thuế 2026
D. Sau 45 ngày ký
A. Trừ khi hoàn thành 100%
B. Tạm phân bổ và trích trước chi phí hạ tầng tương ứng doanh thu
C. Lấy giá đất lân cận
D. Khoán 50%
A. 20%
B. 10%
C. Được miễn thuế TNDN
D. 5%
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI THÍCH
BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHUYÊN SÂU
Tổng số: 50 câu hỏi | Mức độ: Cơ bản đến Nâng cao
A.Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã được thành lập theo quy định của Luật Hợp tác xã
Giải thích: Theo khoản 1 Điều 2, hợp tác xã và liên hiệp hợp tác xã là các tổ chức kinh tế có tư cách pháp nhân nên thuộc đối tượng nộp thuế TNDN.
B.Hộ kinh doanh cá thể
C.Cá nhân kinh doanh trên sàn thương mại điện tử
D.Người làm nghề tự do
A.Không phải nộp vì không có hiện diện vật lý tại Việt Nam
B.Phải nộp thuế đối với thu nhập chịu thuế phát sinh tại Việt Nam
Giải thích: Tiết b3 khoản 1 Điều 2 quy định rõ doanh nghiệp nước ngoài không có cơ sở thường trú vẫn phải nộp thuế đối với thu nhập phát sinh tại VN.
C.Chỉ phải nộp thuế nếu người mua là doanh nghiệp nhà nước
D.Được miễn thuế TNDN trong 3 năm đầu
A.Thu nhập từ tiền bản quyền sở hữu trí tuệ
B.Khoản nợ khó đòi đã xóa nay đòi được
C.Thu nhập từ hoạt động bán hàng hóa thuộc ngành, nghề đã đăng ký kinh doanh
Giải thích: Đây là doanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh chính, không phải thu nhập khác.
D.Quà biếu, quà tặng bằng tiền hoặc hiện vật
A.Bằng 0 vì đây là quà tặng không phải thanh toán tiền
B.Xác định bằng giá trị của hàng hóa, dịch vụ cùng loại hoặc tương đương tại thời điểm nhận
Giải thích: Điểm m khoản 3 Điều 3 quy định giá trị quà tặng hiện vật được xác định theo giá thị trường của hàng hóa tương đương lúc nhận.
C.Xác định theo giá trị ghi trên sổ sách kế toán của bên tặng
D.Ấn định mức cố định là 10 triệu đồng/lần nhận
A.Phải chịu thuế suất phổ thông 20%
B.Được hưởng ưu đãi thuế thu nhập doanh nghiệp tương tự sản phẩm chính
Giải thích: Tiết r1 khoản 3 Điều 3 quy định rõ: thu nhập từ bán phế liệu của sản phẩm đang hưởng ưu đãi cũng được hưởng ưu đãi thuế.
C.Được miễn thuế hoàn toàn trong mọi trường hợp
D.Phải đóng phụ phí môi trường thay cho thuế TNDN
A.10% trở lên
B.20% trở lên
C.30% trở lên
Giải thích: Tiết b1 khoản 1 Điều 4 quy định tỷ lệ giá trị nguyên vật liệu nông/thủy sản trên giá thành phải từ 30% trở lên để được miễn thuế.
D.50% trở lên
A.1 năm
B.3 năm
Giải thích: Điểm a khoản 4 Điều 4 quy định miễn thuế trong thời gian thực hiện hợp đồng nhưng tối đa không quá 03 năm.
C.5 năm
D.Miễn thuế vĩnh viễn
A.Từ 10% trở lên và có trên 10 lao động
B.Từ 20% trở lên và có trên 50 lao động
C.Từ 30% trở lên và có số lao động bình quân từ 20 người trở lên
Giải thích: Khoản 5 Điều 4 yêu cầu doanh nghiệp có từ 30% lao động là người khuyết tật và tổng số lao động từ 20 người trở lên.
D.Từ 50% trở lên, không xét tổng số lao động
A.Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động giáo dục tại Việt Nam
B.Khoản tài trợ từ doanh nghiệp có mối quan hệ liên kết để sử dụng cho nghiên cứu khoa học
Giải thích: Khoản 8 Điều 4 quy định tài trợ cho NCKH được miễn thuế CHỈ KHI nhận từ doanh nghiệp KHÔNG có mối quan hệ liên kết.
C.Khoản tài trợ sử dụng cho hoạt động khắc phục thiên tai
D.Khoản hỗ trợ trực tiếp từ ngân sách nhà nước
A.10%
B.15%
C.25%
Giải thích: Điểm a khoản 12 Điều 4 quy định tỷ lệ phần thu nhập không chia để lại phải đạt tối thiểu 25% thu nhập tính thuế.
D.50%
A.Bắt buộc phải bù trừ theo tỷ lệ phân bổ do cơ quan thuế chỉ định
B.Chỉ được bù trừ vào thu nhập của cùng một ngành nghề kinh doanh
C.Được bù trừ vào thu nhập chịu thuế của các hoạt động SXKD có thu nhập do doanh nghiệp tự lựa chọn
Giải thích: Khoản 2 Điều 6 cho phép doanh nghiệp tự do lựa chọn hoạt động kinh doanh có lãi để bù trừ lỗ.
D.Được bù trừ trực tiếp vào tiền thuế phải nộp năm sau
A.Lỗ từ hoạt động bán hàng hóa thông thường
B.Lỗ từ hoạt động cung cấp dịch vụ phần mềm
C.Lỗ từ hoạt động chuyển nhượng dự án đầu tư thăm dò, khai thác khoáng sản
Giải thích: Khoản 4 Điều 6 quy định: Lỗ/lãi từ chuyển nhượng dự án khai thác khoáng sản phải xác định riêng, cấm bù trừ.
D.Lỗ từ hoạt động xuất khẩu nông sản
A.Không quá 03 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ
B.Không quá 05 năm kể từ năm tiếp theo năm phát sinh lỗ
Giải thích: Khoản 2 Điều 7 quy định doanh nghiệp bị lỗ được chuyển lỗ toàn bộ và liên tục tối đa 5 năm.
C.Không quá 07 năm
D.Chuyển lỗ vô thời hạn
A.Doanh thu bao gồm cả thuế GTGT
B.Doanh thu không có thuế GTGT
Giải thích: Điểm a khoản 1 Điều 8 quy định: Nộp VAT khấu trừ thì doanh thu tính thuế TNDN là doanh thu chưa có VAT.
C.Doanh thu cộng thêm 5% lợi nhuận định mức
D.Doanh thu sau khi trừ thuế TNCN
A.Thời điểm khách hàng thanh toán toàn bộ tiền dịch vụ
B.Thời điểm ký kết hợp đồng dịch vụ
C.Thời điểm hoàn thành việc cung ứng dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần việc
Giải thích: Điểm b khoản 2 Điều 8 xác định thời điểm tính doanh thu dịch vụ là lúc hoàn thành dịch vụ hoặc hoàn thành từng phần.
D.Cuối ngày 31 tháng 12 hàng năm
A.100% chi phí thực tế phát sinh
B.150% chi phí thực tế phát sinh
C.200% chi phí thực tế phát sinh
Giải thích: Tiết a1 khoản 1 Điều 9 cho phép chi phí R&D được tính vào chi phí được trừ tối đa không quá 200% chi phí thực tế.
D.Không giới hạn
A.Từ 2 triệu đồng
B.Từ 5 triệu đồng
Giải thích: Điểm c khoản 1 Điều 9 yêu cầu hóa đơn từ 05 triệu đồng trở lên phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt.
C.Từ 10 triệu đồng
D.Từ 20 triệu đồng
A.Có, vì nhân viên đã có hóa đơn VAT mua laptop
B.Có, nếu doanh nghiệp có quy chế tài chính cho phép
C.Không, vì công ty phải thanh toán lại cho nhân viên bằng dịch vụ thanh toán không dùng tiền mặt
Giải thích: Tiết c2 khoản 1 Điều 9: DN ủy quyền NLĐ mua hàng > 5tr thì DN PHẢI thanh toán lại cho NLĐ bằng chuyển khoản.
D.Không, vì luật cấm nhân viên mua hộ TSCĐ
A.Góp vốn cổ phần vào trường Đại học
B.Tài trợ học bổng trực tiếp cho sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục đại học
Giải thích: Tiết đ1 khoản 2 Điều 9 cho phép trừ khoản tài trợ học bổng cho sinh viên.
C.Tài trợ tiền cho con của Tổng Giám đốc đi du học
D.Cho vay đóng góp xây trường
A.Bị loại bỏ, không được tính chi phí
B.Được tính ngay vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế
Giải thích: Tiết i3 khoản 2 Điều 9 quy định chi phí thuê đất chờ sản xuất được tính vào chi phí được trừ.
C.Cộng dồn vào nguyên giá TSCĐ
D.Phân bổ trong 10 năm
A.Bồi thường do giao hàng trễ hạn
B.Tiền phạt vi phạm luật giao thông của tài xế công ty
Giải thích: Khoản 2 Điều 10 quy định mọi khoản tiền phạt vi phạm hành chính đều không được trừ.
C.Đền bù thiệt hại do nhân viên làm hỏng máy đối tác
D.Bồi thường khách hàng do sản phẩm lỗi
A.Không bị giới hạn
B.Tối đa 01 tháng lương bình quân/năm
C.Không vượt quá 05 triệu đồng/tháng/người
Giải thích: Điểm đ khoản 4 Điều 10 khống chế mức chi mua bảo hiểm nhân thọ tối đa 5 triệu đồng/tháng/người.
D.Không vượt quá 10 triệu đồng/tháng/người
A.Doanh nghiệp phải có lãi
B.Doanh nghiệp phải thực hiện đầy đủ nghĩa vụ về bảo hiểm bắt buộc (không nợ BHXH, BHYT)
Giải thích: Tiết đ2 khoản 4 Điều 10: Nợ bảo hiểm bắt buộc thì cấm hạch toán chi phí BH nhân thọ.
C.Đóng cho 100% nhân viên
D.Ký với công ty BH nhà nước
A.1 tỷ đồng
B.1,6 tỷ đồng
Giải thích: Tiết e1 khoản 6 Điều 10 quy định không được tính phần khấu hao tương ứng với nguyên giá vượt 1,6 tỷ đồng.
C.2 tỷ đồng
D.3 tỷ đồng
A.Không quá 01 năm
B.Không quá 02 năm
C.Không quá 03 năm
Giải thích: Tiết d2 khoản 6 Điều 10 quy định CCDC được phân bổ dần tối đa không quá 03 năm.
D.Theo thời gian khấu hao TSCĐ
A.Không, vì không tạo ra doanh thu
B.Có, được tính do thời gian tạm dừng dưới 12 tháng
Giải thích: Tiết e3 khoản 6 Điều 10 cho phép trích khấu hao nếu tạm dừng bảo trì dưới 12 tháng.
C.Chỉ được tính 50%
D.Cần công văn xin phép cơ quan thuế
A.Phân bổ đều trong 50 năm
B.QSDĐ lâu dài KHÔNG ĐƯỢC trích khấu hao và phân bổ
Giải thích: Tiết e4 khoản 6 Điều 10: QSDĐ lâu dài không được trích khấu hao.
C.Khấu hao trong 20 năm
D.Chỉ khấu hao chi phí san lấp
A.Có, vì đã hạch toán sổ sách
B.Không được tính vào chi phí được trừ của năm đó
Giải thích: Điểm c khoản 8 Điều 10: Lương hết hạn nộp quyết toán chưa chi thì không được trừ.
C.Được tính nếu có giấy hẹn nợ
D.Bị loại 50%
A.10%
B.15%
C.17%
Giải thích: Điểm c khoản 8 Điều 10 cho phép trích quỹ dự phòng lương tối đa 17% quỹ lương thực hiện.
D.20%
A.3 triệu đồng/người/năm
B.5 triệu đồng/người/năm
Giải thích: Điểm đ khoản 8 Điều 10: Chi trang phục bằng tiền vượt 5 triệu/người/năm thì không được trừ.
C.10 triệu đồng/người/năm
D.Không bị giới hạn nếu có hóa đơn
A.Tổng Giám đốc làm thuê
B.Chủ doanh nghiệp tư nhân, Chủ công ty TNHH MTV (cá nhân)
Giải thích: Điểm d khoản 8 Điều 10 loại trừ tiền lương của chủ DNTN, chủ TNHH MTV cá nhân ra khỏi chi phí hợp lý.
C.Thành viên HĐQT trực tiếp điều hành
D.Trưởng ban kiểm soát
A.15%
B.17%
C.20%
Giải thích: Khoản 1 Điều 11 quy định mức thuế suất TNDN tiêu chuẩn là 20%.
D.25%
A.10%
B.15%
Giải thích: Khoản 2 Điều 11: Mức thuế suất 15% áp dụng cho doanh nghiệp siêu nhỏ (doanh thu <= 3 tỷ).
C.17%
D.20%
A.10%
B.15%
C.17%
Giải thích: Khoản 3 Điều 11: Mức thuế suất 17% cho doanh nghiệp nhỏ (từ >3 tỷ đến 50 tỷ).
D.20%
A.1%
B.2%
C.5%
Giải thích: Điểm a Khoản 3 Điều 12 quy định tỷ lệ thuế TNDN đối với doanh thu dịch vụ của nhà thầu NN là 5%.
D.10%
A.2%
B.5%
C.10%
Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 12: Tỷ lệ thuế đối với Tiền bản quyền là 10%.
D.20%
A.Tịch thu tiền
B.Hủy hợp đồng
C.Có quyền ấn định lại giá chuyển nhượng
Giải thích: Việc chuyển nhượng vốn >= 5 triệu không TTKDTM thì CQT có quyền ấn định giá (Khoản 2 Điều 13).
D.Phạt gấp 3 lần
A.Khi ký hợp đồng
B.Thời điểm chuyển quyền sở hữu vốn
Giải thích: Khoản 1 Điều 13: Thời điểm xác định là lúc chuyển quyền sở hữu vốn (sang tên trên sổ).
C.Khi nhận đủ tiền
D.Cuối năm tài chính
A.0,5%
B.1%
Giải thích: Tiết c2 khoản 1 Điều 17 yêu cầu tạm nộp thuế TNDN 1% trên doanh thu ứng trước BĐS.
C.2%
D.Không nộp
A.15% toàn đời
B.10% trong 15 năm
Giải thích: Điểm b khoản 1 Điều 19: Dự án siêu lớn hưởng thuế suất 10% trong 15 năm.
C.5% trong 10 năm
D.Miễn thuế vĩnh viễn
A.Năm cấp phép
B.Năm có doanh thu
C.Năm đầu tiên có thu nhập chịu thuế (Hoặc năm thứ 4 nếu 3 năm đầu lỗ)
Giải thích: Khoản 4 Điều 20: Đếm từ năm có lãi. Nếu 3 năm đầu có doanh thu mà vẫn lỗ thì tự động đếm từ năm thứ 4.
D.Năm giải ngân xong
A.10 tỷ
B.Từ 40 tỷ đồng (hoặc 20 tỷ nếu ở địa bàn ưu đãi)
Giải thích: Điểm a Khoản 6 Điều 20: Tiêu chí TSCĐ tăng thêm phải từ 40 tỷ (ngành ưu đãi) hoặc 20 tỷ (địa bàn ưu đãi).
C.100 tỷ
D.Không quy định
A.Dưới 50%
B.Trên 30%
Giải thích: Khoản 1 Điều 21: DN trên 100 người chỉ cần tỷ lệ nữ >30% là đủ điều kiện.
C.100%
D.Chỉ được giảm 50%
A.Mọi doanh nghiệp
B.Chi nhánh nước ngoài
C.Doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập từ Hộ kinh doanh
Giải thích: Khoản 4 Điều 21: Miễn 2 năm cho DN nhỏ/vừa chuyển đổi từ Hộ kinh doanh.
D.Khai khoáng
A.Lãi suất NHNN
B.Lãi phạt 0.03%
C.Lãi suất trái phiếu kho bạc kỳ hạn 5 năm hoặc 10 năm
Giải thích: Khoản 2 Điều 22: Tính lãi theo lãi suất TP kho bạc 5 năm hoặc 10 năm.
D.Lãi tiết kiệm
A.Cộng dồn
B.CQT chỉ định mức thấp
C.Được tự lựa chọn áp dụng mức ưu đãi có lợi nhất
Giải thích: Khoản 2 Điều 23 cho phép doanh nghiệp tự chọn mức ưu đãi có lợi nhất.
D.Mất ưu đãi
A.Mất ưu đãi
B.Phân bổ theo tỷ lệ Doanh thu hoặc Chi phí của hoạt động ưu đãi
Giải thích: Điểm a Khoản 1 Điều 23: Dùng tỷ trọng Doanh thu hoặc Chi phí để phân bổ.
C.Cưa đôi 50/50
D.Mức khoán
A.Kỳ tính thuế năm 2024
B.Kỳ tính thuế năm 2025
Giải thích: Khoản 1 Điều 24: Áp dụng từ kỳ tính thuế TNDN năm 2025.
C.Kỳ tính thuế 2026
D.Sau 45 ngày ký
A.Trừ khi hoàn thành 100%
B.Tạm phân bổ và trích trước chi phí hạ tầng tương ứng doanh thu
Giải thích: Điểm c Khoản 3 Điều 17: Cho phép tạm trích trước chi phí hạ tầng đối ứng doanh thu bán nền.
C.Lấy giá đất lân cận
D.Khoán 50%
A.20%
B.10%
C.Được miễn thuế TNDN
Giải thích: Khoản 10 Điều 4: Miễn thuế hoàn toàn cho chuyển nhượng tín chỉ carbon lần đầu.
D.5%