PHỤ LỤC III
BẢNG KÊ HÀNG HÓA BÁN CHO KHÁCH XUẤT CẢNH TẠI KHU VỰC CÁCH LY, CỬA HÀNG MIỄN THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)
(01) Tên doanh nghiệp:
(02) Mã số thuế:
(03) Cửa hàng/kho chứa hàng:
(04) Quốc gia/vùng lãnh thổ giao hàng:
|
STT |
|
Thông tin người mua hàng |
Thông tin hàng hóa |
|||||||
|
Số hóa đơn |
Ngày hóa đơn |
Họ tên |
Quốc tịch |
Số hộ chiếu/số giấy thông hành/số giấy tờ có giá trị đi lại quốc tế |
Ngày cấp |
Tên hàng |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Trị giá |
|
|
(05) |
(06) |
(07) |
(08) |
(09) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13) |
(14) |
(15) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT |