[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế GTGT


PHỤ LỤC I

TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
 (Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

 

 

Chương 25

Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng

 

 

2502.00.00

Pirit sắt chưa nung.

 

 

2503.00.00

Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo.

 

 

25.04

Graphit tự nhiên.

2504.10.00

- Ở dạng bột hoặc dạng mảnh

2504.90.00

- Loại khác

 

 

25.05

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.

2505.10.00

- Cát oxit silic và cát thạch anh:

2505.10.00.10

- - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96µm (micrô mét) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤0,3%

2505.10.00.20

- - Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 µm (micromet) trở xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5%

2505.10.00.90

- - Loại khác

2505.90.00

- Loại khác

 

 

25.06

Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

2506.10.00

- Thạch anh

2506.20.00

- Quartzite

 

 

2507.00.00

Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.

 

 

25.08

Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite, kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte) hoặc đất dinas.

2508.10.00

- Bentonite

2508.30.00

- Đất sét chịu lửa

2508.40

- Đất sét khác:

2508.40.10

- - Đất hồ (đất tẩy màu)

2508.40.90

- - Loại khác

2508.50.00

- Andalusite, kyanite và sillimanite

2508.60.00

- Mullite

2508.70.00

- Đất chịu lửa hoặc đất dinas

 

 

2509.00.00

Đá phấn.

25.10

Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có chứa phosphat.

2510.10

- Chưa nghiền:

2510.10.10

- - Apatít (apatite)

2510.10.90

- - Loại khác

2510.20

- Đã nghiền:

2510.20.10

- - Apatít (apatite):

2510.20.10.10

- - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm

2510.20.10.20

- - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm

2510.20.10.90

- - - Loại khác

2510.20.90

- - Loại khác

 

 

25.11

Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.

2511.10.00

- Bari sulphat tự nhiên (barytes)

2511.20.00

- Bari carbonat tự nhiên (witherite)

 

 

2512.00.00

Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.

 

 

25.13

Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

2513.10.00

- Đá bọt

2513.20.00

- Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác

 

 

2514.00.00

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

 

25.15

Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

- Đá hoa (marble) và đá travertine:

2515.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

2515.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

2515.12.10

- - - Dạng khối:

2515.12.10.10

- - - - Đá hoa trắng

2515.12.10.90

- - - - Loại khác

2515.12.20

- - - Dạng tấm

2515.20.00

- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa:

2515.20.00.10

- - Đá vôi trắng dạng khối

2515.20.00.90

- - Loại khác

 

 

25.16

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

 

- Granit:

2516.11.00

- - Thô hoặc đã đẽo thô

2516.12

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

2516.12.10

- - - Dạng khối

2516.12.20

- - - Dạng tấm

2516.20

- Đá cát kết:

2516.20.10

- - Thô hoặc đã đẽo thô

2516.20.20

- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông)

2516.90.00

- Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng

 

 

25.17

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

2517.10.00

- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint) khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

2517.10.00.10

- - Loại có kích cỡ đến 400 mm

2517.10.00.90

- - Loại khác

2517.20.00

- Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10

2517.30.00

- Đá dăm trộn nhựa đường

 

- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:

2517.41.00

- - Từ đá hoa (marble):

2517.41.00.20

- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm

2517.41.00.30

- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm

2517.41.00.90

- - - Loại khác

2517.49.00

- - Loại khác:

2517.49.00.20

- - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm

2517.49.00.30

- - - Loại có kích cỡ đến 400 mm

2517.49.00.90

- - - Loại khác

 

 

25.18

Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

2518.10.00

- Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết

2518.20.00

- Dolomite đã nung hoặc thiêu kết

 

 

25.19

Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.

2519.10.00

- Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)

2519.90

- Loại khác:

2519.90.10

- - Magiê ôxit nấu chảy; magiê ôxit nung trơ (thiêu kết)

2519.90.90

- - Loại khác

 

 

25.20

Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.

2520.10.00

- Thạch cao; thạch cao khan

2520.20

- Thạch cao plaster:

2520.20.10

- - Loại phù hợp dùng trong nha khoa

2520.20.90

- - Loại khác

 

 

2521.00.00

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng.

 

 

25.22

Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.

2522.10.00

- Vôi sống

2522.20.00

- Vôi tôi

2522.30.00

- Vôi thủy lực

 

 

25.24

Amiăng.

2524.10.00

- Crocidolite

2524.90.00

- Loại khác

 

 

25.25

Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.

2525.10.00

- Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp

2525.20.00

- Bột mi ca

2525.30.00

- Phế liệu mi ca

 

 

25.26

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.

2526.10.00

- Chưa nghiền, chưa làm thành bột

2526.20

- Đã nghiền hoặc làm thành bột:

2526.20.10

- - Bột talc

2526.20.90

- - Loại khác

 

 

2528.00.00

Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.

 

 

25.29

Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng fluorite.

2529.10

- Tràng thạch (đá bồ tát):

2529.10.10

- - Potash tràng thạch; soda tràng thạch

2529.10.90

- - Loại khác

 

- Khoáng fluorite:

2529.21.00

- - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng

2529.22.00

- - Có chứa canxi florua trên 97%) tính theo khối lượng

2529.30.00

- Lơxit; nephelin và nephelin xienit

 

 

25.30

Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

2530.10.00

- Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở

2530.20

- Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):

2530.20.10

- - Kiezerit

2530.20.20

- - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)

2530.90

- Loại khác:

2530.90.10

- - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang

2530.90.90

- - Loại khác:

2530.90.90.10

- - - Quặng đất hiếm

2530.90.90.90

- - - Loại khác

 

 

Chương 26

Quặng, xỉ và tro

 

 

26.01

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.

 

- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

2601.11

- - Chưa nung kết:

2601.11.10

- - - Hematite và tinh quặng hematite

2601.11.90

- - - Loại khác:

2601.11.90.10

- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0, 01%; S ≤ 0,01%)

2601.11.90.90

- - - - Loại khác

2601.12

- - Đã nung kết:

2601.12.10

- - - Hematite và tinh quặng hematite

2601.12.90

- - - Loại khác:

2601.12.90.10

- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%; TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O ≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0, 01%; S ≤ 0,01%)

2601.12.90.90

- - - - Loại khác

2601.20.00

- Pirit sắt đã nung

 

 

2602.00.00

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô.

 

 

2603.00.00

Quặng đồng và tinh quặng đồng.

 

 

26.04

Quặng niken và tinh quặng niken.

2604.00.00.10

- Quặng thô

2604.00.00.90

- Tinh quặng

 

 

26.05

Quặng coban và tinh quặng coban.

2605.00.00.10

- Quặng thô

2605.00.00.90

- Tinh quặng

26.06

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.

2606.00.00.10

- Quặng thô

2606.00.00.90

- Tinh quặng

 

 

2607.00.00

Quặng chì và tinh quặng chì.

 

 

2608.00.00

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.

 

 

26.09

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.

2609.00.00.10

- Quặng thô

2609.00.00.90

- Tinh quặng

 

 

2610.00.00

Quặng crôm và tinh quặng crôm.

 

 

26.11

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.

2611.00.00.10

- Quặng thô

2611.00.00.90

- Tinh quặng

 

 

26.12

Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.

2612.10.00

- Quặng urani và tinh quặng urani:

2612.10.00.10

- - Quặng thô

2612.10.00.90

- - Tinh quặng

2612.20.00

- Quặng thori và tinh quặng thori:

2612.20.00.10

- - Quặng thô

2612.20.00.90

- - Tinh quặng

 

 

26.13

Quặng molipden và tinh quặng molipden.

2613.10.00

- Đã nung

2613.90.00

- Loại khác:

2613.90.00.10

- - Quặng thô

2613.90.00.90

- - Tinh quặng

 

 

26.14

Quặng titan và tinh quặng titan.

2614.00.10

- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:

2614.00.10.10

- - Tinh quặng inmenit

2614.00.10.90

- - Loại khác

2614.00.90

- Loại khác:

2614.00.90.10

- - Tinh quặng rutil 83%≤TiO2≤ 87%

2614.00.90.90

- - Loại khác

 

 

26.15

Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.

2615.10.00

- Quặng zircon và tinh quặng zircon:

2615.10.00.10

- - Quặng thô

 

- - Tinh quặng:

2615.10.00.20

- - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)

2615.10.00.90

- - - Loại khác

2615.90.00

- Loại khác:

 

- - Niobi:

2615.90.00.10

- - - Quặng thô

2615.90.00.20

- - - Tinh quặng

 

- - Loại khác:

2615.90.00.30

- - - Quặng thô

2615.90.00.90

- - - Tinh quặng

 

 

26.16

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.

2616.10.00

- Quặng bạc và tinh quặng bạc:

2616.10.00.10

- - Quặng thô

2616.10.00.90

- - Tinh quặng

2616.90.00

- Loại khác:

2616.90.00.10

- - Quặng vàng

 

- - Loại khác:

2616.90.00.20

- - - Quặng thô

2616.90.00.90

- - - Tinh quặng

 

 

26.17

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.

2617.10.00

- Quặng antimon và tinh quặng antimon:

2617.10.00.10

- - Quặng thô

2617.10.00.90

- - Tinh quặng

2617.90.00

- Loại khác:

2617.90.00.10

- - Quặng thô

2617.90.00.90

- - Tinh quặng

 

 

2618.00.00

Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

 

 

2619.00.00

Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.

 

 

26.20

Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.

 

- Chứa chủ yếu là kẽm:

2620.11.00

- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)

2620.19.00

- - Loại khác

 

- Chứa chủ yếu là chì:

2620.21.00

- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ

2620.29.00

- - Loại khác

2620.30.00

- Chứa chủ yếu là đồng

2620.40.00

- Chứa chủ yếu là nhôm

2620.60.00

- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng

 

- Loại khác:

2620.91.00

- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng

2620.99

- - Loại khác:

2620.99.10

- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc

2620.99.90

- - - Loại khác

 

 

26.21

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.

2621.90.90

- - Loại khác

2621.90.90.10

- - - - Xỉ than

 

 

Chương 27

Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

 

 

27.01

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

 

- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:

2701.11.00

- - Anthracite

2701.12

- - Than bi-tum:

2701.12.10

- - - Than để luyện cốc

2701.12.90

- - - Loại khác

2701.19.00

- - Than đá loại khác

2701.20.00

- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá

 

 

27.02

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.

2702.10.00

- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh

2702.20.00

- Than non đã đóng bánh

 

 

27.03

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.

2703.00.10

- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh

2703.00.20

- Than bùn đã đóng bánh

 

 

27.04

Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.

2704.00.10

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá

2704.00.20

- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn

2704.00.30

- Muội bình chưng than đá

 

 

27.09

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.

2709.00.10

- Dầu mỏ thô

2709.00.20

- Condensate

 

 

27.11

Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác.

 

- Dạng hóa lỏng:

2711.11.00

- - Khí tự nhiên

2711.12.00

- - Propan

2711.13.00

- - Butan

2711.14

- - Etylen, propylen, butylen và butadien:

2711.14.10

- - - Etylen

2711.14.90

- - - Loại khác

2711.19.00

- - Loại khác

 

- Dạng khí:

2711.21

- - Khí tự nhiên:

2711.21.10

- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ

2711.21.90

- - - Loại khác

2711.29.00

- - Loại khác

27.12

Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ qui trình tổng hợp hoặc qui trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu.

2712.10.00

- Vazơlin (petroleum jelly)

2712.2000

- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng

2712.90

- Loại khác:

2712.90.10

- - Sáp parafin

2712.90.90

- - Loại khác

 

 

27.13

Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum.

 

- Cốc dầu mỏ:

2713.11.00

- - Chưa nung

2713.12.00

- - Đã nung

2713.20.00

- Bi-tum dầu mỏ

2713.90.00

- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum

 

 

27.14

Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic.

2714.10.00

- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín

2714.90.00

- Loại khác

 

 

27.15

Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi- tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs).

2715.00.10

- Chất phủ hắc ín polyurethan

2715.00.90

- Loại khác

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này bao gồm Mã hàng và Mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam để áp dụng.


Lượt xem: 7440

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Người nộp thuế Điều 4. Đối tượng không chịu thuế Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu Điều 6. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại Điều 7. Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt Điều 8. Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản Điều 9. Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán Điều 10. Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược Điều 11. Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác Điều 12. Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế Điều 13. Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp Điều 14. Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăng Điều 15. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu Điều 16. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ khác Điều 17. Mức thuế suất 0% Điều 18. Điều kiện áp dụng thuế suất 0% Điều 19. Mức thuế suất 5% Điều 20. Phương pháp khấu trừ thuế Điều 21. Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế Điều 22. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý Điều 23. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng Điều 24. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thù Điều 25. Hóa đơn, chứng từ nộp thuế Điều 26. Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt Điều 27. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu Điều 28. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thù Điều 29. Hoàn thuế đối với xuất khẩu Điều 30. Hoàn thuế đối với đầu tư Điều 31. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% Điều 32. Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh Điều 34. Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo Điều 35. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao Điều 36. Hoàn thuế theo điều ước quốc tế Điều 37. Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăng Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Trách nhiệm thi hành PHỤ LỤC I PHỤ LỤC II PHỤ LỤC III PHỤ LỤC IV PHỤ LỤC V
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ