[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật thuế GTGT


PHỤ LỤC II

TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
 (Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ)

Mã hàng

Mô tả hàng hoá

Chương 28

Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

28.04

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.

2804.70.00

- Phospho:

2804.70.00.10

- - Phospho vàng

 

 

28.11

Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại.

 

- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:

2811.22

- - Silic dioxit:

2811.22.10

- - - Dạng bột

 

 

28.17

Kẽm oxit; kẽm peroxit.

2817.00.10

- Kẽm oxit:

2817.00.10.10

- - Kẽm oxit dạng bột

 

 

28.23

Titan oxit.

2523.00.00.10

- Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10%

2823.00.00.20

-Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10%

2823.00.00.30

- Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%)

2823. 00.00.40

- Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%)

 

 

28.36

Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat.

2836.50

- Canxi carbonat:

2836.50.90

- - Loại khác

 

 

28.49

Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học.

2849.20.00

- Của silic

 

 

Chương 71

Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

 

 

71.02

Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.

7102.10.00

- Kim cương chưa được phân loại:

7102.10.00.10

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.10.00.90

- - Loại khác

 

- Kim cương công nghiệp:

7102.21.00

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.29.00

- - Loại khác

 

- Kim cương phi công nghiệp:

7102.31.00

- - Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hoặc mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

7102.39.00

- - Loại khác

 

 

71.03

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

7103.10

- Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

7103.10.10

- - Rubi

7103.10.20

- - Ngọc bích (nephrite và jadeite)

7103.10.90

- - Loại khác

 

- Đã gia công cách khác:

7103.91

- - Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

7103.91.10

- - - Rubi

7103.91.90

- - - Loại khác

7103.99.00

- - Loại khác

 

 

71.04

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

7104.10

- Thạch anh áp điện:

7104.10.10

- - Chưa được gia công

7104.10.20

- - Đã gia công

 

- Loại khác, chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô:

7104.21.00

- - Kim cương

7104.29.00

- - Loại khác

 

- Loại khác:

7104.91.00

- - Kim cương

7104.99.00

- - Loại khác

 

 

71.05

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.

7105.10.00

- Của kim cương

7105.90.00

- Loại khác

 

 

71.06

Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.

7106.10.00

- Dạng bột

 

- Loại khác:

7106.91.00

- - Chưa gia công

7106.92.00

- - Dạng bán thành phẩm

 

 

71.08

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.

 

- Không phải dạng tiền tệ:

7108.11.00

- - Dạng bột

7108.12

- - Dạng chưa gia công khác:

7108.12.10

- - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúc

7108.12.90

- - - Loại khác

7108.13.00

- - Dạng bán thành phẩm khác

7108.20.00

- Dạng tiền tệ

 

 

71.13

Đồ trang sức và các bộ phận của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

7113.19

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

7113.19.10

- - - Bộ phận

7113.19.90

- - - Loại khác

 

 

71.14

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

 

- Bằng kim loại quý đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý:

7114.19.00

- - Bằng kim loại quý khác, đã hoặc chưa mạ hoặc dát phủ kim loại quý

 

 

71.15

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

7115.90

- Loại khác:

7115.90.10

- - Bằng vàng hoặc bạc

 

 

Chương 72

Sắt và thép

 

 

72.02

Hợp kim fero.

 

- Loại khác:

7202.99.00

- - Loại khác

72.04

Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép.

7204.10.00

- Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc

 

- Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim:

7204.21.00

- - Bằng thép không gỉ

7204.29.00

- - Loại khác

7204.30.00

- Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc

 

- Phế liệu và mảnh vụn khác:

7204.41.00

- - Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó

7204.49.00

- - Loại khác

7204.50.00

- Thỏi đúc phế liệu nấu lại

 

 

Chương 74

Đồng và các sản phẩm bằng đồng

 

 

74.01

Sten đồng; đồng xi măng hoá (đồng kết tủa).

7401.00.10

- Sten đồng

7401.00.20

- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)

 

 

74.02

Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện.

7402.00.10

- Đồng xốp (blister copper)

7402.00.90

- Loại khác

 

 

74.03

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công.

 

- Đồng tinh luyện:

7403.11.00

- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt:

7403.11.00.10

- - - Đồng tinh luyện nguyên chất

7403.11.00.90

- - - Loại khác

7403.12.00

- - Thanh để kéo dây

7403.13.00

- - Que

7403.19.00

- - Loại khác

 

- Hợp kim đồng:

7403.21.00

- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

7403.22.00

- - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)

7403.29.00

- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)

 

 

7404.00.00

Phế liệu và mảnh vụn của đồng.

 

 

7405.00.00

Hợp kim đồng chủ.

 

 

74.06

Bột và vảy đồng.

7406.10.00

- Bột không có cấu trúc lớp

7406.20.00

- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng

 

 

74.07

Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.

7407.10

- Bằng đồng tinh luyện:

7407.10.30

- - Dạng hình

 

- - Dạng thanh và que:

7407.10.41

- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật

7407.10.49

- - - Loại khác

 

- Bằng hợp kim đồng:

7407.21.00

- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

7407.29.00

- - Loại khác

 

 

74.11

Các loại ống và ống dẫn bằng đồng.

7411.10.00

- Bằng đồng tinh luyện:

7411.10.00.90

- - Loại khác

 

- Bằng hợp kim đồng:

7411.21.00

- - Bằng hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)

7411.22.00

- - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng-niken-kẽm (bạc niken)

7411.29.00

- - Loại khác

 

 

Chương 75

Niken và các sản phẩm bằng niken

 

 

75.01

Sten niken, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken.

7501.10.00

- Sten niken

7501.20.00

- Oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luyện niken

 

 

75.02

Niken chưa gia công.

7502.10.00

- Niken, không hợp kim

7502.20.00

- Hợp kim niken

 

 

75.03

Phế liệu và mảnh vụn niken.

7503.00.00.10

- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó

7503.00.00.90

- Loại khác

 

 

7504.00.00

Bột và vảy niken.

 

 

75.05

Niken ở dạng thanh, que, hình và dây.

 

- Thanh, que và hình:

7505.11.00

- - Bằng niken, không hợp kim

7505.12.00

- - Bằng hợp kim niken

 

 

Chương 76

Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm

 

 

76.01

Nhôm chưa gia công.

7601.10.00

- Nhôm, không hợp kim

7601.20.00

- Hợp kim nhôm

 

 

76.02

Phế liệu và mảnh vụn nhôm.

7602.00.00.10

- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.

7602.00.00.20

- Loại khác

 

 

76.03

Bột và vảy nhôm.

7603.10.00

- Bột không có cấu trúc lớp

7603.20

- Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm:

7603.20.10

- - Vảy nhôm

7603.20.20

- - Bột có cấu trúc lớp

 

 

76.04

Nhôm ở dạng thanh, que và hình.

7604.10

- Bằng nhôm, không hợp kim:

7604.10.10

- - Dạng thanh và que

7604.10.90

- - Loại khác

 

- Bằng hợp kim nhôm:

7604.21

- - Dạng hình rỗng:

7604.21.10

- - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hoà không khí cho xe có động cơ

7604.21.20

- - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ

7604.21.90

- - - Loại khác

7604.29

- - Loại khác:

7604.29.10

- - - Dạng thanh và que được ép đùn

7604.29.30

- - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn

7604.29.90

- - - Loại khác

 

 

76.05

Dây nhôm.

 

- Bằng nhôm, không hợp kim:

7605.11.00

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

7605.19

- - Loại khác:

7605.19.10

- - - Đường kính không quá 0,0508 mm

7605.19.90

- - - Loại khác

 

- Bằng hợp kim nhôm:

7605.21.00

- - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm

7605.29

- - Loại khác:

7605.29.10

- - - Có đường kính không quá 0,254mm

7605.29.90

- - - Loại khác

 

 

76.06

Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm.

 

- Hình chữ nhật (kể cả hình vuông):

7606.11

- - Bằng nhôm, không hợp kim:

 

- - - Dạng lá:

7606.12.32

- - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn:

7606.12 32.10

- - - - - Dải nhôm cuộn

 

 

Chương 78

Chì và các sản phẩm bằng chì

 

 

78.01

Chì chưa gia công.

7801.10.00

- Chì tinh luyện

 

- Loại khác:

7801.91.00

- - Có hàm lượng antimon tính theo khối lượng là lớn nhất so với hàm lượng của các nguyên tố khác ngoài chì

7801.99.00

- - Loại khác

 

 

78.02

Phế liệu và mảnh vụn chì.

7802.00.00.10

- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó.

7802.00.00.90

- Loại khác

 

 

78.04

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.

 

- Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng:

7804.11

- - Lá, dải và lá mỏng có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm:

7804.11.10

- - - Chiều dày không quá 0,15 mm

7804.11.90

- - - Loại khác

7804.19.00

- - Loại khác

7804.20.00

- Bột và vảy chì

 

 

78.06

Các sản phẩm khác bằng chì.

7806.00.20

- Thanh, que, dạng hình và dây:

7806.00.20.10

- - Thanh, que, dạng hình

 

 

Chương 79

Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

 

 

79.01

Kẽm chưa gia công.

 

- Kẽm, không hợp kim:

7901.11.00

- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng:

7901.11.00.10

- - - Dạng thỏi

7901.11.00.90

- - - Loại khác

7901.12.00

- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng :

7901.12.00.10

- - - Dạng thỏi

7901.12.00.90

- - - Loại khác

7901.20.00

- Hợp kim kẽm:

7901.20.00.10

- - Dạng thỏi

7901.20.00.90

- - Loại khác

 

 

79.02

Phế liệu và mảnh vụn kẽm.

7902.00.00.10

- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó.

7902.00.00.90

- Loại khác

 

 

79.03

Bột, bụi và vảy kẽm.

7903.10.00

- Bụi kẽm

7903.90.00

- Loại khác

 

 

7904.00.00

Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây.

 

 

79.05

Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng.

7905.00.40

- Chiều dày không quá 0,15 mm

7905.00.90

- Loại khác

 

 

Chương 80

Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc

 

 

80.01

Thiếc chưa gia công.

8001.10.00

- Thiếc, không hợp kim:

8001.10.00.10

- - Dạng thỏi

8001.10.00.90

- - Loại khác

8001.20.00

- Hợp kim thiếc:

8001.20.00.10

- - Dạng thỏi

8001.20.00.90

- - Loại khác

 

 

80.02

Phế liệu và mảnh vụn thiếc.

8002.00.00.10

- Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó

8002.00.00.90

- Loại khác

 

 

80.03

Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây.

8003.00.10

- Thanh và que hàn

8003.00.90

- Loại khác

 

 

80.07

Các sản phẩm khác bằng thiếc.

8007.00.30

- Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy:

8007.00.30.10

- - Dạng bột và vảy

 

 

Chương 81

Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

 

 

81.01

Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8101.10.00

- Bột

 

- Loại khác:

8101.94.00

- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

8101.96.00

- - Dây

8101.97.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8101.99

- - Loại khác:

8101.99.10

- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng

8101.99.90

- - - Loại khác

 

 

81.02

Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8102.10.00

- Bột

 

- Loại khác:

8102.94.00

- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết

8102.95.00

- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng

8102.96.00

- - Dây

8102.97.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8102.99.00

- - Loại khác

 

 

81.03

Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8103.20.00

- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột

8103.30.00

- Phế liệu và mảnh vụn

 

- Loại khác:

8103.91.00

- - Chén nung (crucible)

8103.99.00

- - Loại khác

 

 

81.04

Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

- Magiê chưa gia công:

8104.11.00

- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng

8104.19.00

- - Loại khác

8104.20.00

- Phế liệu và mảnh vụn

8104.30.00

- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột

8104.90.00

- Loại khác

 

 

81.05

Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8105.20

- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:

8105.20.10

- - Coban chưa gia công

8105.20.90

- - Loại khác

8105.30.00

- Phế liệu và mảnh vụn

8105.90.00

- Loại khác

 

 

81.06

Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8106.10

- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:

8106.10.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

8106.10.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

8106.10.10.90

- - - Loại khác

8106.10.90

- - Loại khác

8106.90

- Loại khác:

8106.90.10

- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

8106.90.10.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

8106.90.10.90

- - - Loại khác

8106.90.90

- - Loại khác

 

 

81.08

Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8108.20.00

- Titan chưa gia công; bột

8108.30.00

- Phế liệu và mảnh vụn

8108.90.00

- Loại khác

 

 

81.09

Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

- Zircon chưa gia công; bột:

8109.21.00

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

8109.29.00

- - Loại khác

 

- Phế liệu và mảnh vụn:

8109.31.00

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

8109.39.00

- - Loại khác

 

- Loại khác:

8109.91.00

- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng

8109.99.00

- - Loại khác

 

 

81.10

Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8110.10.00

- Antimon chưa gia công; bột

8110.20.00

- Phế liệu và mảnh vụn

8110.90.00

- Loại khác

 

 

81.11

Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8111.00.10

- Phế liệu và mảnh vụn

8111.00.90

- Loại khác

 

 

81.12

Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

 

- Beryli:

8112.12.00

- - Chưa gia công; bột

8112.13.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112.19.00

- - Loại khác

 

- Crôm:

8112.21.00

- - Chưa gia công; bột

8112.22.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112.29.00

- - Loại khác

 

- Hafini:

8112.31.00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

8112.31.00.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

8112.31.00.90

- - - Loại khác

8112.39.00

- - Loại khác

 

- Reni:

8112.41.00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột

8112.41.00.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

8112.41.00.90

- - - Loại khác

8112.49.00

- - Loại khác

 

- Tali:

8112.51.00

- - Chưa gia công; bột

8112.52.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112.59.00

- - Loại khác

 

- Cađimi:

8112.61.00

- - Phế liệu và mảnh vụn

8112.69

- - Loại khác:

8112.69.10

- - - Chưa gia công; bột

8112.69.90

- - - Loại khác

 

- Loại khác:

8112.92.00

- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột:

8112.92.00.10

- - - Phế liệu và mảnh vụn

8112.92.00.90

- - - Loại khác

8112.99.00

- - Loại khác

 

 

81.13

Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.

8113.00.00.10

- Phế liệu và mảnh vụn

8113.00.00.90

- Loại khác;

Ghi chú: Danh mục tại Phụ lục này bao gồm Mã hàng và Mô tả hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Tổ chức, cá nhân thực hiện tra cứu Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam để áp dụng.


Lượt xem: 7423

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Người nộp thuế Điều 4. Đối tượng không chịu thuế Điều 5. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ bán ra và hàng hóa nhập khẩu Điều 6. Giá tính thuế đối với hàng hóa, dịch vụ dùng để trao đổi, tiêu dùng nội bộ, biếu, tặng, cho và hàng hóa, dịch vụ dùng để khuyến mại Điều 7. Giá tính thuế đối với hoạt động cho thuê tài sản, gia công hàng hóa và hoạt động xây dựng, lắp đặt Điều 8. Giá tính thuế đối với hoạt động kinh doanh bất động sản Điều 9. Giá tính thuế đối với hoạt động đại lý, môi giới mua bán hàng hóa, dịch vụ hưởng hoa hồng và hàng hóa, dịch vụ được sử dụng hóa đơn thanh toán ghi giá thanh toán Điều 10. Giá tính thuế đối với dịch vụ kinh doanh ca-si-nô, trò chơi điện tử có thưởng và dịch vụ kinh doanh đặt cược Điều 11. Giá tính thuế đối với một số hoạt động sản xuất, kinh doanh khác Điều 12. Giá tính thuế đối với dịch vụ viễn thông quốc tế Điều 13. Giá tính thuế đối với dịch vụ do tổ chức nước ngoài, cá nhân ở nước ngoài cung cấp Điều 14. Nguyên tắc xác định giá tính thuế giá trị gia tăng Điều 15. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với hàng hóa xuất khẩu, hàng hóa nhập khẩu Điều 16. Thời điểm xác định thuế giá trị gia tăng đối với một số hàng hóa, dịch vụ khác Điều 17. Mức thuế suất 0% Điều 18. Điều kiện áp dụng thuế suất 0% Điều 19. Mức thuế suất 5% Điều 20. Phương pháp khấu trừ thuế Điều 21. Đối tượng áp dụng phương pháp khấu trừ thuế Điều 22. Phương pháp tính trực tiếp trên giá trị gia tăng đối với hoạt động mua, bán, chế tác vàng, bạc, đá quý Điều 23. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng Điều 24. Khấu trừ thuế giá trị gia tăng đối với một số trường hợp đặc thù Điều 25. Hóa đơn, chứng từ nộp thuế Điều 26. Chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt Điều 27. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với hàng hóa, dịch vụ xuất khẩu Điều 28. Điều kiện khấu trừ thuế giá trị gia tăng đầu vào đối với một số trường hợp hàng hóa, dịch vụ đặc thù Điều 29. Hoàn thuế đối với xuất khẩu Điều 30. Hoàn thuế đối với đầu tư Điều 31. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ chịu thuế suất thuế giá trị gia tăng 5% Điều 32. Hoàn thuế đối với cơ sở kinh doanh khi giải thể, phá sản Điều 33. Hoàn thuế đối với hàng hóa mua tại Việt Nam mang theo khi xuất cảnh Điều 34. Hoàn thuế đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) không hoàn lại hoặc viện trợ không hoàn lại, viện trợ nhân đạo Điều 35. Hoàn thuế đối với hàng hóa, dịch vụ mua tại Việt Nam của đối tượng được hưởng quyền ưu đãi miễn trừ ngoại giao Điều 36. Hoàn thuế theo điều ước quốc tế Điều 37. Điều kiện hoàn thuế giá trị gia tăng Điều 38. Hiệu lực thi hành Điều 39. Điều khoản chuyển tiếp Điều 40. Trách nhiệm thi hành PHỤ LỤC I PHỤ LỤC II PHỤ LỤC III PHỤ LỤC IV PHỤ LỤC V
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ