PHỤ LỤC II
DANH MỤC THÔNG BÁO CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ
(Kèm theo Nghị định số 373/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
I. THÔNG BÁO NỘP TIỀN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ
1. Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân
2. Thông báo nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh
3. Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ
4. Thông báo đối với các khoản thu về đất
5. Thông báo nộp tiền các khoản thu về tiền cấp quyền
6. Thông báo nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu
II. CÁC THÔNG BÁO YÊU CẦU NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆUII. CÁC THÔNG BÁO YÊU CẦU NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU
|
Mẫu số |
Tên mẫu biểu |
Điều, Chương có liên quan |
||
|
I. THÔNG BÁO NỘP TIỀN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ THUẾ |
Điều 13 Chương II |
|||
|
1. Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân |
|
|||
|
04/TB-TKQT-TNCN |
Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ thừa kế, quà tặng |
|
||
|
03/TB-BĐS-TNCN |
Thông báo nộp tiền về thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản |
|
||
|
2. Thông báo nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
|
|||
|
01/TB-CNKD |
Thông báo nộp tiền về thuế, các khoản thu khác của hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh |
|
||
|
3. Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ |
|
|||
|
01/TB-LPTB |
Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ nhà, đất |
|
||
|
02/TB-LPTB |
Thông báo nộp tiền về lệ phí trước bạ đối với tài sản khác trừ nhà, đất |
|
||
|
4. Thông báo đối với các khoản thu về đất |
|
|||
|
01/TB-SDDPNN |
Thông báo nộp tiền về thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
||
|
01/TB-SDDNN |
Thông báo nộp tiền về thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
||
|
5. Thông báo nộp tiền các khoản thu về tiền cấp quyền |
|
|||
|
01/TB-CQKTKS |
Thông báo nộp tiền về tiền cấp quyền khai thác khoáng sản |
|
||
|
01/TB-CQKTTNN |
Thông báo nộp tiền về tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước |
|
||
|
01/TB-TSDKVB |
Thông báo nộp tiền về tiền sử dụng khu vực biển |
|
||
|
6. Thông báo nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Khoản 10 Điều 13, Điều 17 |
|||
|
01/TBXNK |
Thông báo về việc nộp thuế, các khoản thu khác đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
|
||
|
II. CÁC THÔNG BÁO YÊU CẦU NGƯỜI NỘP THUẾ VÀ CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN CUNG CẤP THÔNG TIN, TÀI LIỆU |
||||
|
01/CCTT-ĐĐTCQ |
||||
|
Công văn đề nghị cung cấp thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính <về đất đai, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản/tài nguyên nước, tiền sử dụng khu vực biển> |
|
|||
|
01/CCTT-TĐMN |
Công văn đề nghị cung cấp thông tin để xác định <tiền thuê đất phải nộp của người nộp thuế chưa có Quyết định/hợp đồng> <thuế thu nhập cá nhân từ chuyển nhượng bất động sản> <thuế thu nhập cá nhân từ nhận thừa kế, quà tặng là bất động sản của ... > |
|
||
|
01/TB-BSTT-NNT |
Thông báo giải trình, bổ sung thông tin tài liệu của người nộp thuế |
|
||
Mẫu số: 01/CCTT-TĐMN
|
TÊN CƠ QUAN THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …. V/v đề nghị cung cấp thông tin để xác định <tiền thuê đất phải nộp của người nộp thuế chưa có Quyết định/hợp đồng> |
……., ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: <Tên cơ quan cung cấp thông tin>
Căn cứ quy định của Luật Đất đai;
Căn cứ quy định của Luật Quản lý thuế và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ quy định của Luật Thuế thu nhập cá nhân và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Căn cứ hồ sơ khai thuế của người nộp thuế;
<Tên cơ quan thuế> đề nghị <Tên cơ quan cung cấp thông tin> xác định và cung cấp thông tin về <thuê đất> <nhà, đất> cho cơ quan thuế để tính tiền <thuê đất> <thuế thu nhập cá nhân> phải nộp và thông báo nộp tiền cho người nộp thuế như sau:
I. Thông tin về người nộp thuế
1. Tên: ………………………………………………………………………………………….
2. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………….
3. Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………….
4. Điện thoại: …………..………. [05] Fax: …………………….. [06] Email: ………………
II. Thông tin về <nhà, đất, mặt nước>
1. Địa chỉ <nhà, đất, mặt nước>: ………………………………………………………………
2. Vị trí <nhà, đất, mặt nước>: …………………………………………………………………
3. Mục đích sử dụng: …………………………………………………………………………….
4. Diện tích: ……………………………………………………………………………………….
III. Diện tích <nhà, đất, mặt nước> phải nộp <tiền thuê hoặc thuế thu nhập cá nhân (m2)>
<Trường hợp thuê đất:
1. Đất, mặt nước dùng cho sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: …………………………
2. Đất xây dựng nhà ở, cơ sở hạ tầng để cho thuê: ………………………………………….
3. Đất xây dựng khu công nghiệp, cụm công nghiệp, làng nghề: …………………………..
4. Đất, mặt nước sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản:
……………………………………………………………………………………………………….
5. Đất, mặt nước dùng vào mục đích khác: …………………………………………………….>
<Trường hợp phải nộp thuế thu nhập cá nhân>:
Lấy thông tin trên tờ khai thuế của người nộp thuế.
IV. Thời gian sử dụng đất vào mục đích thuộc đối tượng phải nộp tiền thuê đất theo quy định của Luật Đất đai: ………………………………………………………………
Cơ quan thuế đề nghị <Tên cơ quan cung cấp thông tin> cung cấp thông tin nêu trên cho cơ quan thuế chậm nhất là 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản của cơ quan thuế để có căn cứ xác định <tiền thuê đất hoặc thuế thu nhập cá nhân> phải nộp và ban hành Thông báo nộp tiền cho người nộp thuế.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp công tác.
|
Nơi nhận: |
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THUẾ |
PHỤ LỤC III
DANH MỤC MẪU BIỂU
(Kèm theo Nghị định số 373/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ)
STT
01. Mẫu ấn định thuế - ấn định thuế đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu01. Mẫu ấn định thuế - ấn định thuế đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu01. Mẫu ấn định thuế - ấn định thuế đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu
02. Mẫu biểu gia hạn nộp thuế02. Mẫu biểu gia hạn nộp thuế02. Mẫu biểu gia hạn nộp thuế
03. Mẫu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh03. Mẫu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh03. Mẫu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh
04. Mẫu biểu khoanh nợ04. Mẫu biểu khoanh nợ04. Mẫu biểu khoanh nợ
05. Mẫu biểu cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế05. Mẫu biểu cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế05. Mẫu biểu cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế
06. Mẫu biểu về ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu06. Mẫu biểu về ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu06. Mẫu biểu về ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu
07. Mẫu biểu về APA07. Mẫu biểu về APA07. Mẫu biểu về APA
|
STT |
Mẫu số |
Tên mẫu biểu |
Chương/Điều |
||||
|
01. Mẫu ấn định thuế - ấn định thuế đối với hàng xuất khẩu, nhập khẩu |
Chương III |
||||||
|
1 |
1 |
01/AĐT |
Quyết định về việc ấn định số thuế phải nộp |
Điều 16 |
|||
|
2 |
2 |
01/QĐAĐT/TXNK |
Quyết định về việc ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Điều 17 |
|||
|
3 |
3 |
02/QĐHAĐT/TXNK |
Quyết định về việc hủy quyết định ấn định thuế đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Điều 17 |
|||
|
02. Mẫu biểu gia hạn nộp thuế |
Chương IV |
||||||
|
4 |
1 |
01/GHAN |
Văn bản đề nghị gia hạn của người nộp thuế |
Điều 20 |
|||
|
03. Mẫu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong trường hợp xuất cảnh |
Chương IV |
||||||
|
5 |
1 |
01/XC |
Thông báo về việc tạm hoãn xuất cảnh |
Điều 21 |
|||
|
6 |
2 |
02/XC |
Thông báo về việc gia hạn tạm hoãn xuất cảnh, hủy bỏ tạm hoãn xuất cảnh |
Điều 21 |
|||
|
04. Mẫu biểu khoanh nợ |
Chương V |
||||||
|
7 |
1 |
01/KN |
Quyết định khoanh tiền thuế nợ |
Điều 23 |
|||
|
8 |
2 |
02/KN |
Quyết định chấm dứt hiệu lực của quyết định khoanh tiền thuế nợ |
Điều 23 |
|||
|
05. Mẫu biểu cưỡng chế thi hành quyết định hành chính về quản lý thuế |
Chương VII |
||||||
|
9 |
1 |
01/CC |
Quyết định về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp trích tiền từ tài khoản/yêu cầu phong tỏa tài khoản của đối tượng bị cưỡng chế tại kho bạc nhà nước, tổ chức tín dụng |
Điều 31 |
|||
|
10 |
2 |
01-1/CC |
Văn bản đề nghị cung cấp thông tin tài khoản |
|
|||
|
11 |
3 |
02/CC |
Quyết định về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp khấu trừ một phần tiền lương hoặc thu nhập |
Điều 32 |
|||
|
12 |
4 |
03/CC |
Quyết định về việc áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Điều 33 |
|||
|
13 |
5 |
03-1/CC |
Quyết định tạm dừng áp dụng biện pháp cưỡng chế dừng làm thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu |
Điều 33 |
|||
|
14 |
6 |
04/CC |
Quyết định về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp ngừng sử dụng hóa đơn |
Điều 34 |
|||
|
15 |
7 |
04-1/CC |
Thông báo về việc ngừng sử dụng hóa đơn |
|
|||
|
16 |
8 |
04-2/CC |
Thông báo về việc tiếp tục sử dụng hóa đơn |
|
|||
|
17 |
9 |
05/CC |
Quyết định về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp kê biên tài sản, bán đấu giá tài sản kê biên |
Điều 35 |
|||
|
18 |
10 |
06/CC |
Quyết định về việc cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp thu tiền, tài sản khác của đối tượng bị cưỡng chế do tổ chức, cá nhân khác đang giữ |
Điều 36 |
|||
|
19 |
11 |
07/CC |
Văn bản đề nghị thu hồi giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh |
Điều 37 |
|||
|
20 |
12 |
07-1/CC |
Văn bản đề nghị khôi phục tình trạng pháp lý của doanh nghiệp |
Điều 37 |
|||
|
21 |
13 |
08/CC |
Quyết định việc chấm dứt hiệu lực quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế bằng biện pháp ... |
Các Điều 31, 32, 34, 35, 36 |
|||
|
22 |
14 |
09/CC |
Quyết định về việc giao quyền ban hành quyết định cưỡng chế thi hành quyết định hành chính thuế |
Các Điều 31, 32, 34, 35, 36 |
|||
|
06. Mẫu biểu về ủy nhiệm thu thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do cơ quan quản lý thuế quản lý thu |
Chương VIII |
||||||
|
23 |
1 |
01/UNT |
Hợp đồng ủy nhiệm thu |
Điều 39 |
|||
|
24 |
2 |
02/UNT |
Biên bản thanh lý hợp đồng ủy nhiệm thu |
Điều 39 |
|||
|
25 |
3 |
03/UNT |
Tổng hợp số tiền thuế và các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước do tổ chức được ủy nhiệm thu thu và nộp ngân sách |
Điều 39 |
|||
|
26 |
4 |
04/UNT |
Báo cáo kết quả thu ngân sách nhà nước thông qua tổ chức được ủy nhiệm thu |
Điều 39 |
|||
|
27 |
5 |
05/UNT |
Báo cáo tình hình sử dụng biên lai thu, chứng từ thu |
Điều 39 |
|||
|
07. Mẫu biểu về APA |
Chương VIII |
||||||
|
28 |
1 |
01/APA-ĐN |
Đề nghị áp dụng APA |
Điều 41 |
|||
Mẫu số: 01/GHAN
|
TÊN NGƯỜI NỘP THUẾ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: …. V/v đề nghị gia hạn nộp thuế |
……., ngày … tháng … năm …… |
Kính gửi: ....(Tên cơ quan thuế)....
[1] Tên người nộp thuế: ………………………………..……………………………………
[2] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….
[3] Địa chỉ nhận thông báo: …………………………………………………………………
[4] Điện thoại: ……………………….. [5] E-mail: ………………………………………….
[6] Đề nghị ....(tên cơ quan thuế).... gia hạn nộp thuế theo quy định tại Điều ... Thông tư số .../.../TT-BTC ngày ... tháng ... năm .... của Bộ trưởng Bộ Tài chính, cụ thể như sau:
[7]. Lý do đề nghị gia hạn: …………………………………………………………………..
[8]. Giá trị vật chất bị thiệt hại, các khoản được bồi thường, bảo hiểm (đối với trường hợp bất khả kháng); chi phí thực hiện di dời và thiệt hại do phải di dời gây ra, các khoản được hỗ trợ, đền bù thiệt hại (đối với trường hợp di dời cơ sở sản xuất, kinh doanh): ………………………………….
[9]. Diện tích đất có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất:..../Tổng diện tích đất trên giấy phép khai thác:.... đối với trường hợp đề nghị gia hạn nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản khi có vướng mắc về giải phóng mặt bằng thuê đất.
Số thuế và thời gian đề nghị gia hạn:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
Thời gian đề nghị gia hạn
Tổng cộng
|
STT |
Loại thuế, các khoản thu khác thuộc ngân sách nhà nước đề nghị gia hạn |
Tiểu mục |
Số tiền |
Thời hạn nộp theo quy định |
Thời gian đề nghị gia hạn |
|||
|
Từ ngày |
||||||||
|
Đến ngày |
||||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
||
|
1 |
Thuế ... |
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Thuế... |
|
|
|
|
|
||
|
3 |
Tiền chậm nộp... |
|
|
|
|
|
||
|
… |
… |
|
|
|
|
|
||
|
|
Tổng cộng |
|
|
|
|
|||
[10]. Tài liệu gửi kèm: (ghi rõ tên tài liệu, bản chính hay bản sao)
(1) ………………
(2) ………………
... (Tên người nộp thuế)... chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin nêu trên và cam kết nộp đầy đủ số tiền thuế nợ được gia hạn sau khi hết thời hạn gia hạn nộp thuế.
|
Nơi nhận: |
NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc |
Mẫu số: 01/APA-ĐN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------
ĐỀ NGHỊ ÁP DỤNG APA
Kính gửi: Cục Thuế
[01] Tên người nộp thuế: …………………………………………………………………….
[02] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………….
[03] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………….
[04] Tỉnh/thành phố: ……………………………………………………………………………
[05] Điện thoại: ………………… [06] Fax: ……………. [07] E-mail: ……………………..
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 ngày 13/6/2019;
Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;
Công ty ... nộp hồ sơ:
□ Đề nghị áp dụng APA chính thức [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị gia hạn APA [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị sửa đổi APA [đơn phương/song phương/đa phương]
□ Đề nghị hủy bỏ APA [đơn phương/song phương/đa phương]
đối với giao dịch liên kết sau đây:
Giao dịch đề nghị áp dụng [08]: ... [mô tả giao dịch liên kết] giữa [bên liên kết tại Việt Nam], và [bên liên kết tại nước ngoài] cho giai đoạn [số năm] bắt đầu từ [ngày, tháng, năm] và kết thúc vào [ngày, tháng, năm];
Các tài liệu gửi kèm [09]:……. [liệt kê các tài liệu gửi kèm].
Căn cứ Hiệp định thuế giữa Việt Nam và [đối tác ký Hiệp định thuế].
Công ty ... đề nghị cơ quan thuế tiến hành thủ tục Thỏa thuận song phương (MAP) theo quy định tại Điều [quy định về Thủ tục thỏa thuận song phương] và các điều khoản khác của Hiệp định thuế giữa Việt Nam và [đối tác ký Hiệp định thuế] nêu trên liên quan đến đề nghị áp dụng APA [song phương/đa phương] giữa [bên liên kết tại Việt Nam] và [bên liên kết tại nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế], cụ thể như sau:
1. Lý do đề nghị áp dụng APA song phương hoặc đa phương.
2. Tóm tắt nội dung mô tả về lý do cần trợ giúp: [các vấn đề đàm phán, liên lạc với cơ quan thuế nước ngoài, vấn đề đánh thuế trùng (nếu có)...].
3. Tiến trình đề nghị áp dụng APA song phương của [bên liên kết tại nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế] tại [nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế].
Ý kiến của cơ quan thuế nước, vùng lãnh thổ ký Hiệp định thuế về các vấn đề liên quan tới APA được đề xuất (nếu có).
4. Tài liệu gửi kèm khác (nếu có).
Công ty ... xin cam đoan tất cả thông tin đã khai trong Đơn này và Hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về thông tin đã khai.
|
|
Ngày …. tháng …… năm ... |
__________________________
Ghi chú:
- Trường hợp có nhiều hơn 01 giao dịch đề nghị áp dụng APA, đề nghị khai bổ sung theo hướng dẫn tại mục [08].
- Chi tiết các thông tin, tài liệu được yêu cầu gửi kèm tại mục [09] như sau:
+ Đối với đề nghị nộp hồ sơ chính thức và gia hạn APA:
|
STT |
Thông tin, tài liệu |
|
1 |
Thông tin định danh về người nộp thuế và các bên liên kết tham gia trong giao dịch liên kết thuộc phạm vi đề nghị áp dụng APA: |
|
|
a) Tên, địa chỉ của người nộp thuế, các bên tham gia giao kết trong đề nghị áp dụng APA (bao gồm cả cơ quan thuế các nước, vùng lãnh thổ mà Việt Nam đã ký kết hiệp định thuế đối với trường hợp đề nghị áp dụng APA song phương hoặc đa phương); |
|
|
b) Mã số thuế của người nộp thuế (bao gồm cả mã số trụ sở chính và các chi nhánh, đơn vị phụ thuộc, nếu có); |
|
|
c) Chi tiết các địa chỉ kinh doanh của người nộp thuế và các bên liên kết; |
|
|
d) Thông tin phân loại ngành nghề kinh doanh chính của người nộp thuế và các bên liên kết. |
|
2 |
Loại giao dịch liên kết, quy mô giao dịch và thời gian áp dụng APA |
|
|
a) Các giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA, các giao dịch liên kết ngoài phạm vi APA (nếu có) và giải thích lý do lựa chọn giao dịch đề nghị áp dụng APA, lý do loại trừ các giao dịch liên kết khác; |
|
|
b) Quy mô giá trị của từng giao dịch liên kết của NNT và của từng giao dịch đề nghị áp dụng APA; |
|
|
c) Hình thức APA đề xuất áp dụng; |
|
|
d) Thời gian đề nghị áp dụng APA. |
|
3 |
Thông tin về hoạt động sản xuất kinh doanh của tập đoàn, người nộp thuế và các bên liên kết liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA: |
|
|
a) Thông tin khái quát về lịch sử và mô hình hoạt động kinh doanh của tập đoàn; |
|
|
b) Cơ cấu tổ chức của tập đoàn, cơ cấu tổ chức của người nộp thuế và các bên liên kết liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA; |
|
|
c) Mô tả tổng quan về chuỗi giá trị của tập đoàn và vị trí của các giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA trong chuỗi giá trị đó; |
|
|
d) Mô tả chi tiết các giao dịch thuộc phạm vi APA và các giao dịch liên kết tương tự khác của Tập đoàn được thực hiện tại các nước, vùng lãnh thổ khác (nếu có); |
|
|
đ) Cơ cấu vốn, mối liên hệ liên kết, bao gồm nhưng không hạn chế đối với: giá trị đầu tư vốn trực tiếp hoặc gián tiếp; giá trị cho vay; tỷ trọng vốn đầu tư giữa các bên kết...; |
|
|
e) Đặc điểm của các hoạt động kinh doanh, các lĩnh vực kinh doanh chính của người nộp thuế và các bên liên kết; |
|
|
g) Mô tả khái quát chiến lược kinh doanh của tập đoàn và tác động đối với người nộp thuế (nếu có); |
|
|
h) Mô tả chiến lược kinh doanh người nộp thuế dự kiến sẽ thực hiện trong thời gian đề nghị áp dụng APA, bao gồm cả kế hoạch kinh doanh trong 05 năm hoặc chu kì kinh doanh kể từ năm đầu tiên của thời gian đề nghị áp dụng APA và kết quả kinh doanh trong 03 năm trước đó kèm theo thuyết minh trong trường hợp có sự khác biệt so với các năm đề nghị áp dụng APA. |
|
4 |
Phân tích thông tin kinh tế ngành: Phân tích thông tin kinh tế ngành và các xu hướng thị trường có thể có ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh của người nộp thuế, bao gồm: |
|
|
a) Mô tả về thị phần của tập đoàn và của người nộp thuế trên thị trường; |
|
|
b) Các thông tin cơ bản phân tích về thách thức, cơ hội và các yếu tố thúc đẩy tăng trưởng thị trường từ thông tin kinh tế ngành; |
|
|
c) Các thông tin có liên quan khác về ngành kinh tế như các chính sách và quy định của nhà nước, bao gồm cả các chính sách và quy định có tác động đến hoạt động kinh tế ngành từ các quốc gia, vùng lãnh thổ ngoài Việt Nam. |
|
5 |
Phân tích chi tiết về chức năng, tài sản, rủi ro của người nộp thuế và các bên liên kết trong giai đoạn đề nghị áp dụng APA. |
|
|
a) Thông tin phân tích chi tiết về chức năng, tài sản và rủi ro bao gồm việc phân bổ các nguồn lực và cơ sở vật chất (nếu có) giữa người nộp thuế và các bên liên kết tham gia trong APA. Trường hợp tài sản sử dụng bao gồm tài sản sở hữu trí tuệ, tài sản vô hình cần nêu rõ về đối tượng sở hữu, sử dụng tài sản, hình thức, thời gian đăng ký bảo vệ sở hữu trí tuệ, giá trị của tài sản vô hình trong cơ cấu giá của hàng hóa, dịch vụ thuộc phạm vi APA; |
|
|
b) Chế độ kế toán áp dụng, đơn vị tiền tệ sử dụng tại mỗi bên liên kết và đơn vị tiền tệ được sử dụng khi thực hiện giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA; |
|
|
c) Thông tin chi tiết về chuỗi giá trị, chuỗi giao dịch có liên quan đến giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA và các giao dịch tương tự khác không thuộc phạm vi APA; |
|
|
d) Mô tả quy trình sản xuất, cung cấp, phân phối hàng hóa, dịch vụ có liên quan trong các giao dịch thuộc phạm vi APA và các giao dịch ngoài phạm vi APA; |
|
|
đ) Mô tả chi tiết về hàng hóa, dịch vụ của người nộp thuế có liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA và các giao dịch ngoài phạm vi APA; |
|
|
e) Thông tin mô tả về các nhà cung cấp, các khách hàng chính của người nộp thuế; |
|
|
g) Mô tả về giao dịch với các bên độc lập khác (nếu có); |
|
|
h) Mô tả các thay đổi trọng yếu (nếu có) về chức năng, tài sản, rủi ro của người nộp thuế và các bên liên kết trong giai đoạn đề nghị áp dụng APA so với giai đoạn 3 đến 5 năm trước giai đoạn đề nghị áp dụng APA. |
|
6 |
Các thông tin tài chính |
|
|
a) Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của người nộp thuế trong 03 năm liền trước năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA. |
|
|
b) Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết của người nộp thuế bao gồm Hồ sơ quốc gia, Hồ sơ toàn cầu và Báo cáo lợi nhuận liên quốc gia (nếu có) theo yêu cầu của văn bản quy phạm pháp luật quy định về quản lý thuế đối với doanh nghiệp có giao dịch liên kết cho 03 năm liền kề trước năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức. Trường hợp người nộp thuế được thành lập chưa đủ 03 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức thì sử dụng báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp, Hồ sơ xác định giá giao dịch liên kết cho thời gian đã hoạt động. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập, báo cáo thường niên và tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của tập đoàn hoặc các bên liên kết có liên quan đến giao dịch đề nghị áp dụng APA của người nộp thuế trong 03 năm liền trước năm người nộp thuế nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA. |
|
|
c) Kết quả sản xuất kinh doanh theo phân ngành chi tiết cho từng lĩnh vực hoạt động hoặc dòng sản phẩm trong trường hợp báo cáo tài chính của người nộp thuế, tập đoàn hoặc các bên liên kết có liên quan đến giao dịch đề nghị áp dụng APA của người nộp thuế phản ánh các thông tin này. |
|
|
d) Các thông tin, kế hoạch có liên quan khác về thị trường và tài chính, bao gồm nhưng không hạn chế đối với kế hoạch đầu tư mở rộng, tái cơ cấu hoạt động sản xuất kinh doanh của người nộp thuế hoặc các bên liên kết. |
|
7 |
Phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết Thông tin về phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất áp dụng, nguồn dữ liệu, thông tin làm cơ sở phân tích so sánh, cách thức tính toán mức giá sản phẩm, tỷ suất lợi nhuận liên quan đến giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA bao gồm: |
|
|
a) Phân tích chi tiết về phương pháp xác định giá được đề xuất áp dụng đối với giao dịch thuộc phạm vi APA; lý do lựa chọn và chứng minh việc áp dụng phương pháp xác định giá này sẽ đưa đến kết quả phù hợp nhất liên quan đến các giao dịch thuộc phạm vi APA; |
|
|
b) Phân tích chi tiết các dữ liệu làm cơ sở so sánh, lý do lựa chọn dữ liệu so sánh và giải thích sự phù hợp, sự tương thích của dữ liệu với phương pháp xác định giá đã xác định; các điều chỉnh loại trừ khác biệt trọng yếu khi thực hiện phân tích để so sánh (nếu có); |
|
|
c) Thuyết minh cách thức thực hiện phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA trong thời gian áp dụng APA tương ứng với các thông tin tài chính từ giao dịch liên kết, bao gồm nhưng không hạn chế đối với việc xác định, tính toán mức giá, tỷ suất lợi nhuận và dự kiến tác động đến số liệu doanh thu, chi phí từ giao dịch liên kết thuộc phạm vi APA; |
|
|
d) Thuyết minh và áp dụng phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất đối với thông tin dữ liệu tài chính thực tế của người nộp thuế trong thời gian từ 03 đến 05 năm trước thời điểm đề nghị áp dụng APA, tương ứng với thời gian đề nghị áp dụng APA nếu phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất khác với phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết đã sử dụng cho thời gian trước. Nếu người nộp thuế được thành lập chưa đủ 03 năm tính đến thời điểm nộp hồ sơ đề nghị áp dụng APA chính thức thì áp dụng phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được đề xuất cho thời gian đã hoạt động; |
|
|
đ) Thông tin chung về các phương pháp xác định giá của giao dịch liên kết được người nộp thuế và các bên liên kết trong tập đoàn áp dụng đối với các giao dịch liên kết khác tương tự như giao dịch thuộc phạm vi APA; |
|
|
e) Trường hợp người nộp thuế thực hiện các giao dịch kinh doanh với các bên độc lập tương tự như các giao dịch kinh doanh với các bên liên kết thuộc diện đề nghị áp dụng APA thì người nộp thuế phải cung cấp thông tin chi tiết về quy mô và giải thích về cách xác định giá của giao dịch độc lập này. Nếu không lựa chọn các giao dịch độc lập này làm đối tượng phân tích so sánh thì người nộp thuế phải giải thích lý do không lựa chọn. |
|
8 |
Các giả định quan trọng có ảnh hưởng trọng yếu hoặc làm thay đổi đáng kể các nội dung cam kết và quá trình thực thi APA, chủ yếu bao gồm: |
|
|
a) Thay đổi về cơ cấu vốn góp của các bên liên kết tham gia trong APA; |
|
|
b) Thay đổi về chức năng hoạt động kinh doanh, tài sản đầu tư sử dụng cho hoạt động kinh doanh và rủi ro mà người nộp thuế phải chịu trong kinh doanh, bao gồm nhưng không hạn chế đối với người nộp thuế phát triển thêm tài sản vô hình, tài sản sở hữu trí tuệ;...; thay đổi về phương pháp hạch toán kế toán; |
|
|
c) Thay đổi về chính sách thuế, thay đổi về chế độ quản lý ngoại hối; |
|
|
d) Thay đổi về cấp phép kinh doanh, thị trường và các cơ chế chính sách của nhà nước có tác động đến người nộp thuế, bao gồm nhưng không hạn chế đối với các vấn đề như cấm lưu hành sản phẩm, sản phẩm bị thu hồi, tiêu hủy.... |
|
9 |
Thông tin mô tả về việc thực hiện nghĩa vụ thuế thu nhập doanh nghiệp tại địa bàn, vùng, khu vực lãnh thổ là nơi có liên quan đến giao dịch thuộc phạm vi APA và mối liên quan giữa quy định nội luật và Hiệp định thuế có liên quan, bao gồm cả phạm vi, bối cảnh phát sinh đánh thuế trùng hoặc không phát sinh nghĩa vụ thuế (nếu có). |
|
10 |
Bản chụp những nội dung chính của các APA đã ký kết mà người nộp thuế và các bên liên kết áp dụng đối với các giao dịch liên kết tương tự các giao dịch thuộc phạm vi APA. |
|
11 |
Bản chụp các hợp đồng, thỏa thuận pháp lý giữa người nộp thuế và các bên liên kết có ảnh hưởng đến giao dịch thuộc phạm vi APA như thỏa thuận về quyền sở hữu, sử dụng, mua, bán, phân phối hàng hóa, dịch vụ, nghiên cứu phát triển... |
|
12 |
Các thông tin liên quan nào khác về giao dịch liên kết như các vấn đề về thuế khác, các vấn đề về thuế quốc tế như ưu đãi thuế, kết luận về các cuộc thanh tra (bao gồm cả thanh tra về giá chuyển nhượng, thông tin về các cuộc thanh tra đang được thực hiện (bao gồm cả thanh tra về giá chuyển nhượng), các quyết định, thông báo về việc thực hiện thủ tục thỏa thuận song phương thuộc Hiệp định thuế (nếu có). |
+ Giải trình thuyết minh đối với đề nghị hủy bỏ, sửa đổi APA