Điều 17. Hệ thống Báo cáo tài chính của doanh nghiệp
1. Hệ thống Báo cáo tài chính gồm:
- Báo cáo tình hình tài chính;
- Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh;
- Báo cáo lưu chuyển tiền tệ;
- Bản thuyết minh Báo cáo tài chính;
2. Báo cáo tài chính năm:
a) Báo cáo tài chính năm đối với doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục, gồm:
|
- Báo cáo tình hình tài chính - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Bản thuyết minh Báo cáo tài chính |
Mẫu số B 01 - DN Mẫu số B 02 - DN Mẫu số B 03 - DN Mẫu số B 09 - DN |
b) Báo cáo tài chính năm đối với doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục, gồm:
|
- Báo cáo tình hình tài chính - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ - Bản thuyết minh Báo cáo tài chính |
Mẫu số B 01 - DNKLT Mẫu số B 02 - DNKLT Mẫu số B 03 - DNKLT Mẫu số B 09 - DNKLT |
3. Báo cáo tài chính giữa niên độ gồm:
a) Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng đầy đủ, gồm:
|
- Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ - Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc |
Mẫu số B 01a - DN Mẫu số B 02a - DN Mẫu số B 03a - DN Mẫu số B 09a - DN |
b) Báo cáo tài chính giữa niên độ dạng tóm lược, gồm:
|
- Báo cáo tình hình tài chính giữa niên độ - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh giữa niên độ - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ giữa niên độ - Bản thuyết minh Báo cáo tài chính chọn lọc |
Mẫu số B 01b - DN Mẫu số B 02b - DN Mẫu số B 03b - DN Mẫu số B 09a - DN |
4. Biểu mẫu Báo cáo tài chính năm, Báo cáo tài chính giữa niên độ (dạng đầy đủ và dạng tóm lược) được hướng dẫn tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này. Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày trên Báo cáo tài chính, doanh nghiệp chủ động đánh lại số thứ tự theo nguyên tắc liên tục trong mỗi phần nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.