Phụ lục
(Kèm theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
|
STT |
Nội dung |
|
Mẫu số: 01/CNKD-TMĐT |
Tờ khai khấu trừ thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 01-1/BK-CNKD-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT |
Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 02/CNKD-TMĐT |
Tờ khai thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 03/CNNN-TMĐT |
Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 01/CTKT- TMĐT |
Chứng từ khấu trừ thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
|
Mẫu số: 03/CNKD-TMĐT |
Văn bản đề nghị hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử |
Mẫu số: 01/CNKD-TMĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ,
CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG
THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
[01] Kỳ tính thuế: Tháng ...năm……..
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử:……………………………..
[05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………......
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………................
[07] Mã số thuế: …………………………………………………....................................
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số:…………………………..Ngày:………………………...
Đơn vị tiền: ...
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Doanh thu của hộ, cá nhân |
Số thuế đã khấu trừ |
||
|
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
Tổng cộng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) = (5) + (6) |
|
1 |
Cung cấp hàng hóa |
[09] |
||||
|
2 |
Cung cấp dịch vụ |
[10] |
||||
|
3 |
Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa |
[11] |
||||
|
4 |
Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ |
[12] |
||||
|
Tổng cộng: |
[13] |
|||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Mẫu số: 01-1/BK-CNKD-TMĐT
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN
CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD-TMĐT)
[01] Kỳ tính thuế: Tháng………….năm…………………
[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: ……………………………….
[05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………………..
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………..
[07] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày: ………………
Đơn vị tiền:...
|
STT |
Tên nền tảng thương mại điện tử |
Mã quản lý trên nền tảng thương mại điện tử của người bán là hộ, cá nhân |
Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử |
Tên hộ/ Họ và tên cá nhân |
Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (Số CCCD/Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân |
Cá nhân không cư trú |
Nhóm ngành nghề |
Doanh thu của hộ, cá nhân |
Số thuế đã khấu trừ |
||
|
Số thuế GTGT |
Số thuế TNCN |
Tổng cộng |
|||||||||
|
(01) |
(02) |
(03) |
(04) |
(05) |
(06) |
(07) |
(08) |
(09) |
(10) |
(11) |
(12) = (10)+(11) |
|
1 |
□ |
||||||||||
|
2 |
□ |
||||||||||
|
… |
□ |
||||||||||
|
Tổng cộng |
|||||||||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Ghi chú:
- Tên nền tảng thương mại điện tử (cột 02): Ghi đầy đủ tên tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử.
- Cá nhân không cư trú (cột 07): Tích vào ô này nếu kê khai khấu trừ thuế của cá nhân không cư trú
- Nhóm ngành nghề (cột 08): (01) Hàng hóa; (02) Dịch vụ: (03) Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa; (04) Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ. Trường hợp một gian hàng kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc các nhóm ngành nghề khác nhau thì mỗi ngành nghề kê khai một dòng.
- Doanh thu của hộ, cá nhân (cột 09): Kê khai doanh thu phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi doanh thu của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).
- Số thuế GTGT (cột 10): Kê khai số thuế GTGT đã khấu trừ phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế GTGT đã khấu trừ của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).
- Số thuế TNCN (cột 11): Kê khai số thuế TNCN đã khấu trừ phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế TNCN đã khấu trừ của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).
Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT
BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ
NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước:
Số ……., số tham chiếu ……., ngày …/…/…)
[01] Ngày lập: …/…/…
[02] Lần gửi thứ:....
[03] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: …………………………………
[04] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………………….
[05] Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):……………………..
[06] Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: ……………………………………………….
[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….
[08] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày:………………….
Đơn vị tiền: ...
|
STT |
Mã số thuế/Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân |
Tên hộ/ Họ và tên cá nhân |
Nội dung các khoản nộp NSNN |
Số tiền nộp NSNN |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
… |
||||
|
Tổng cộng |
||||
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Ghi chú:
1. Mỗi chứng từ nộp NSNN người nộp thuế lập một Bảng kê chi tiết tương ứng.
2. Tổng số tiền đã nộp NSNN trên cột (5) trên Bảng kê này phải bằng tổng tiền tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử đã nộp trên chứng từ nộp NSNN.
Mẫu số: 02/CNKD-TMĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG
KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
☐ Hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử thực hiện kê khai theo tháng.
☐ Hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh không thường xuyên trên nền tảng thương mại điện tử thực hiện kê khai theo từng lần phát sinh.
[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng ...năm……..
[01b] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm....
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………
[07] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..
[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………………… Ngày:…………………
[09] Tên của tổ chức/cá nhân khai thay (nếu có): ………………………………………………
[10] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
||
|
Doanh thu |
Số thuế |
Doanh thu |
Số thuế |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Cung cấp hàng hóa |
[11] |
||||
|
2 |
Cung cấp dịch vụ |
[12] |
||||
|
3 |
Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa |
[13] |
||||
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[14] |
||||
|
Tổng cộng: |
[15] |
|||||
B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB |
Mã chỉ tiêu |
Đơn vị tính |
Doanh thu tính thuế TTĐB |
Thuế suất |
Số thuế |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(5)*(6) |
|
1 |
Hàng hóa, dịch vụ A |
[16a] |
||||
|
2 |
Hàng hóa, dịch vụ B |
[16b] |
||||
|
3 |
…………………. |
|||||
|
Tổng cộng: |
[16] |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Mẫu số: 03/CNNN-TMĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ KINH DOANH
TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
[01] Kỳ tính thuế: Ngày…..tháng…..năm………..
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....
[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………
[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[06] Thông tin trong trường hợp người nộp thuế chưa được cấp mã số thuế:
[06.1] Số hộ chiếu/ Số giấy thông hành/ Số CMND biên giới/ Số giấy tờ định danh cá nhân khác: …………….Ngày cấp: …………………….Nơi cấp……………….
[06.2] Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………………
[06.3] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………
[06.4] Quốc tịch: ………………………………………………………………………………………
[07] Email: ……………………………………………………………………………………………..
[08] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………..
[09] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….
[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày:…………………….
[11] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): …………………………………………………………..
[12] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….
KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)
Đơn vị tiền: ...
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
||
|
Doanh thu |
Số thuế |
Doanh thu |
Số thuế |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Cung cấp hàng hóa |
[13] |
||||
|
2 |
Cung cấp dịch vụ |
[14] |
||||
|
3 |
Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa |
[15] |
||||
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[16] |
||||
|
Tổng cộng: |
[17] |
|||||
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Mẫu số: 01/CTKT-TMĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT
ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Năm: ...
|
Mẫu số: |
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ THUẾ
[01] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử : ……………………………….
[02] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: ……………………………………………………………
[03] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………
[04] Điện thoại: ……………………………………………………………………………………
II. THÔNG TIN GIAN HÀNG HOẶC HỘ, CÁ NHÂN
[05] Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử :……………………..
[06] Tên hộ/Họ và tên cá nhân: …………………………………………………………………
[07] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………
[08] Quốc tịch: ……………………………………………………………………………………
[09] Địa chỉ hoặc điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………
[10] Số CCCD hoặc số giấy tờ định danh (Trường hợp không có mã số thuế):……………
III. THÔNG TIN SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ
Đơn vị tiền: …
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Doanh thu của hộ, cá nhân |
Số thuế đã khấu trừ |
||
|
Thuế GTGT |
Thuế TNCN |
Tổng cộng |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) = (5) + (6) |
|
1 |
Cung cấp hàng hóa |
[11] |
||||
|
2 |
Cung cấp dịch vụ |
[12] |
||||
|
3 |
Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa |
[13] |
||||
|
4 |
Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ |
[14] |
||||
|
Tổng cộng: |
[15] |
|||||
|
….., ngày... tháng... năm ..... |
Mẫu số: 03/CNKD-TMĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ CỦA HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
(Áp dụng cho hộ, cá nhân thuộc đối tượng được hoàn thuế)
[01] Kỳ tính thuế: Năm ............
[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....
[03] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………
[04] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
[05] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….
[06] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………
[07] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………Ngày: ……………………………
[08] Tên của tổ chức/cá nhân khai thay (nếu có): ……………………………………………..
[09] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………
I. TỔNG DOANH THU TOÀN BỘ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA HỘ, CÁ NHÂN
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Nhóm ngành nghề |
Mã chỉ tiêu |
Tổng doanh thu trong năm của hộ, cá nhân |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
|
1 |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
[10] |
|
|
2 |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
[11] |
|
|
3 |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
[12] |
|
|
4 |
Hoạt động kinh doanh khác |
[13] |
|
|
Tổng cộng: |
[14] |
II. SỐ THUẾ ĐÃ NỘP NSNN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
[15] Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN:
[15.1] Thuế GTGT:…………………………
[15.2] Thuế TNCN:…………………………
[16] Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay:
[16.1] Thuế GTGT:…………………………
[16.2] Thuế TNCN: …………………………
[17] Tổng cộng số tiền đã nộp NSNN:
[17.1] Thuế GTGT: (= [15.1] + [16.1])………………….
[17.2] Thuế TNCN: (= [15.2] + [16.2]) …………………………
[17.3] Tổng cộng: (= [17.1] + [17.2]) …………………………
III. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA
[18] Đề nghị hoàn trả:
[18.1] Thuế GTGT: …………………………
[18.2] Thuế TNCN: …………………………
[18.3] Tổng cộng: …………………………
Hình thức hoàn trả:
☐ Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản……………………………………
Tài khoản số: …………………………Tại Ngân hàng/KBNN: …………………………
☐ Tiền mặt:
Tên người nhận tiền:
Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………………….Ngày cấp:……./…../……Nơi cấp:…………………
Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước
[19] Đề nghị bù trừ nghĩa vụ thuế phải nộp các kỳ khác:
[19.1] Thuế GTGT: …………………………
[19.2] Thuế TNCN: …………………………
[19.3] Tổng cộng: …………………………..
Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:
Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam
|
STT |
Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh |
Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa |
Số tiền còn phải nộp sau bù trừ |
|||||||||
|
Mã số thuế |
Tên NNT |
Số định danh khoản phải nộp (ID) |
Nội dung khoản nợ/ phát sinh |
Chương |
Tiểu mục |
Tên cơ quan thuế quản lý khoản thu |
Địa bàn hành chính |
Hạn nộp |
Số tiền còn phải nộp |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
(10) |
(11) |
(12) |
(13)= (11)-(12) |
Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.
|
|
….., ngày... tháng... năm ..... |