[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định số 117/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 Quy định quản lý thuế đối với hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử, nền tảng số của hộ, cá nhân


Phụ lục

(Kèm theo Nghị định số 117/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)

STT

Nội dung

Mẫu số: 01/CNKD-TMĐT

Tờ khai khấu trừ thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 01-1/BK-CNKD-TMĐT

Bảng kê chi tiết số thuế đã khấu trừ của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT

Bảng kê chi tiết số tiền nộp thuế của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 02/CNKD-TMĐT

Tờ khai thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 03/CNNN-TMĐT

Tờ khai thuế đối với cá nhân không cư trú kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 01/CTKT- TMĐT

Chứng từ khấu trừ thuế đối với hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 03/CNKD-TMĐT

Văn bản đề nghị hoàn thuế của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử

Mẫu số: 01/CNKD-TMĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ,
 CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG
 THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

[01] Kỳ tính thuế: Tháng ...năm……..

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử:……………………………..

[05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………......

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………................

[07] Mã số thuế: …………………………………………………....................................

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số:…………………………..Ngày:………………………...

Đơn vị tiền: ...

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Doanh thu của hộ, cá nhân

Số thuế đã khấu trừ

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

1

Cung cấp hàng hóa

[09]

       

2

Cung cấp dịch vụ

[10]

       

3

Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa

[11]

       

4

Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ

[12]

       
 

Tổng cộng:

[13]

       

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………….
 Chứng chỉ hành nghề số: …..

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
 Ký điện tử)

Mẫu số: 01-1/BK-CNKD-TMĐT

BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ CỦA HỘ, CÁ NHÂN
 CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

(Kèm theo Tờ khai 01/CNKD-TMĐT)

[01] Kỳ tính thuế: Tháng………….năm…………………

[02] Lần đầu: □ [03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: ……………………………….

[05] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………………..

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………..

[07] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………….

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày: ………………

Đơn vị tiền:...

STT

Tên nền tảng thương mại điện tử

Mã quản lý trên nền tảng thương mại điện tử của người bán là hộ, cá nhân

Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử

Tên hộ/ Họ và tên cá nhân

Mã số thuế/ Số định danh cá nhân (Số CCCD/Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân

Cá nhân không cư trú

Nhóm ngành nghề

Doanh thu của hộ, cá nhân

Số thuế đã khấu trừ

Số thuế GTGT

Số thuế TNCN

Tổng cộng

(01)

(02)

(03)

(04)

(05)

(06)

(07)

(08)

(09)

(10)

(11)

(12) = (10)+(11)

1

         

□

         

2

         

□

         

…

         

□

         

Tổng cộng

       

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………..
 Chứng chỉ hành nghề số: …….

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

- Tên nền tảng thương mại điện tử (cột 02): Ghi đầy đủ tên tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử.

- Cá nhân không cư trú (cột 07): Tích vào ô này nếu kê khai khấu trừ thuế của cá nhân không cư trú

- Nhóm ngành nghề (cột 08): (01) Hàng hóa; (02) Dịch vụ: (03) Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa; (04) Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ. Trường hợp một gian hàng kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc các nhóm ngành nghề khác nhau thì mỗi ngành nghề kê khai một dòng.

- Doanh thu của hộ, cá nhân (cột 09): Kê khai doanh thu phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi doanh thu của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).

- Số thuế GTGT (cột 10): Kê khai số thuế GTGT đã khấu trừ phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế GTGT đã khấu trừ của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).

- Số thuế TNCN (cột 11): Kê khai số thuế TNCN đã khấu trừ phát sinh trong tháng theo từng nhóm ngành nghề (sau khi đã trừ đi thuế TNCN đã khấu trừ của giao dịch bị hủy hoặc trả lại hàng).

Mẫu số: 01/BKNT-TMĐT

BẢNG KÊ CHI TIẾT SỐ TIỀN NỘP THUẾ CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ
 NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

(Kèm theo chứng từ nộp ngân sách nhà nước:
 Số ……., số tham chiếu ……., ngày …/…/…)

[01] Ngày lập: …/…/…
 [02] Lần gửi thứ:....

[03] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử: …………………………………

[04] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: …………………………………………………………….

[05] Số tờ khai/Số quyết định/Số thông báo/Mã định danh hồ sơ (ID):……………………..

[06] Kỳ thuế/Ngày quyết định/Ngày thông báo: ……………………………………………….

[07] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….

[08] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

[09] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày:………………….

Đơn vị tiền: ...

STT

Mã số thuế/Số định danh cá nhân (Số CCCD)/ Số hộ chiếu/ Số giấy tờ định danh của hộ, cá nhân

Tên hộ/ Họ và tên cá nhân

Nội dung các khoản nộp NSNN
 (Tiểu mục)

Số tiền nộp NSNN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

       

2

       

…

       
 

Tổng cộng

   

 


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………….
 Chứng chỉ hành nghề số: …..

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và
 đóng dấu (nếu có)/Ký điện tử)

Ghi chú:

1. Mỗi chứng từ nộp NSNN người nộp thuế lập một Bảng kê chi tiết tương ứng.

2. Tổng số tiền đã nộp NSNN trên cột (5) trên Bảng kê này phải bằng tổng tiền tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử đã nộp trên chứng từ nộp NSNN.

Mẫu số: 02/CNKD-TMĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG
 KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

☐ Hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử thực hiện kê khai theo tháng.

☐ Hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh không thường xuyên trên nền tảng thương mại điện tử thực hiện kê khai theo từng lần phát sinh.

[01] Kỳ tính thuế: [01a] Tháng ...năm……..

[01b] Lần phát sinh: Ngày ... tháng....năm....

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: …………………………………………………………………………….

[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

[06] Tên đại lý thuế (nếu có): ……………………………………………………………………

[07] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………..

[08] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………………… Ngày:…………………

[09] Tên của tổ chức/cá nhân khai thay (nếu có): ………………………………………………

[10] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

A. KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Doanh thu

Số thuế

Doanh thu

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Cung cấp hàng hóa

[11]

       

2

Cung cấp dịch vụ

[12]

       

3

Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa

[13]

       

4

Hoạt động kinh doanh khác

[14]

       
 

Tổng cộng:

[15]

       

B. KÊ KHAI THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT (TTĐB)

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Hàng hóa, dịch vụ chịu thuế TTĐB

Mã chỉ tiêu

Đơn vị tính

Doanh thu tính thuế TTĐB

Thuế suất

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)*(6)

1

Hàng hóa, dịch vụ A

[16a]

       

2

Hàng hóa, dịch vụ B

[16b]

       

3

………………….

         
 

Tổng cộng:

[16]

       

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………….
 Chứng chỉ hành nghề số: …..

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
 Ký điện tử)

Mẫu số: 03/CNNN-TMĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

TỜ KHAI THUẾ ĐỐI VỚI CÁ NHÂN KHÔNG CƯ TRÚ KINH DOANH
 TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

[01] Kỳ tính thuế: Ngày…..tháng…..năm………..

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....

[04] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………

[05] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

[06] Thông tin trong trường hợp người nộp thuế chưa được cấp mã số thuế:

[06.1] Số hộ chiếu/ Số giấy thông hành/ Số CMND biên giới/ Số giấy tờ định danh cá nhân khác: …………….Ngày cấp: …………………….Nơi cấp……………….

[06.2] Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………………………

[06.3] Địa chỉ: …………………………………………………………………………………………

[06.4] Quốc tịch: ………………………………………………………………………………………

[07] Email: ……………………………………………………………………………………………..

[08] Tên đại lý thuế (nếu có): ………………………………………………………………………..

[09] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

[10] Hợp đồng đại lý thuế: Số: …………………………………………Ngày:…………………….

[11] Tên của tổ chức khai thay (nếu có): …………………………………………………………..

[12] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………….

KÊ KHAI THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (GTGT), THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN (TNCN)

Đơn vị tiền: ...

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Doanh thu

Số thuế

Doanh thu

Số thuế

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Cung cấp hàng hóa

[13]

       

2

Cung cấp dịch vụ

[14]

       

3

Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa

[15]

       

4

Hoạt động kinh doanh khác

[16]

       
 

Tổng cộng:

[17]

       

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………….
 Chứng chỉ hành nghề số: …..

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
 Ký điện tử)

Mẫu số: 01/CTKT-TMĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

CHỨNG TỪ KHẤU TRỪ THUẾ ĐỐI VỚI HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT
 ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

Năm: ...

 

Mẫu số:
 Ký hiệu:
 Số:

I. THÔNG TIN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ THUẾ

[01] Tên của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử : ……………………………….

[02] Mã số thuế khấu trừ, nộp thay: ……………………………………………………………

[03] Địa chỉ: ………………………………………………………………………………………

[04] Điện thoại: ……………………………………………………………………………………

II. THÔNG TIN GIAN HÀNG HOẶC HỘ, CÁ NHÂN

[05] Tên gian hàng/ Tên tài khoản trên nền tảng thương mại điện tử :……………………..

[06] Tên hộ/Họ và tên cá nhân: …………………………………………………………………

[07] Mã số thuế: …………………………………………………………………………………

[08] Quốc tịch: ……………………………………………………………………………………

[09] Địa chỉ hoặc điện thoại liên hệ: ……………………………………………………………

[10] Số CCCD hoặc số giấy tờ định danh (Trường hợp không có mã số thuế):……………

III. THÔNG TIN SỐ THUẾ ĐÃ KHẤU TRỪ

Đơn vị tiền: …

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Doanh thu của hộ, cá nhân

Số thuế đã khấu trừ

Thuế GTGT

Thuế TNCN

Tổng cộng

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7) = (5) + (6)

1

Cung cấp hàng hóa

[11]

       

2

Cung cấp dịch vụ

[12]

       

3

Vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa

[13]

       

4

Không xác định được hàng hóa hoặc dịch vụ hoặc loại dịch vụ

[14]

       
 

Tổng cộng:

[15]

       

 

 

….., ngày... tháng... năm .....
 ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHẤU TRỪ, NỘP THAY
 (Chữ ký điện tử, chữ ký số)

Mẫu số: 03/CNKD-TMĐT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

VĂN BẢN ĐỀ NGHỊ HOÀN THUẾ CỦA HỘ, CÁ NHÂN CÓ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH
 TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

(Áp dụng cho hộ, cá nhân thuộc đối tượng được hoàn thuế)

[01] Kỳ tính thuế: Năm ............

[02] Lần đầu: ☐ [03] Bổ sung lần thứ:....

[03] Người nộp thuế: ………………………………………………………………………………

[04] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

[05] Tên đại lý thuế (nếu có): …………………………………………………………………….

[06] Mã số thuế: ………………………………………………………………………………………………………

[07] Hợp đồng đại lý thuế: Số: ………………………………Ngày: ……………………………

[08] Tên của tổ chức/cá nhân khai thay (nếu có): ……………………………………………..

[09] Mã số thuế: ……………………………………………………………………………………

I. TỔNG DOANH THU TOÀN BỘ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CỦA HỘ, CÁ NHÂN

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Nhóm ngành nghề

Mã chỉ tiêu

Tổng doanh thu trong năm của hộ, cá nhân

(1)

(2)

(3)

(4)

1

Phân phối, cung cấp hàng hóa

[10]

 

2

Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu

[11]

 

3

Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu

[12]

 

4

Hoạt động kinh doanh khác

[13]

 
 

Tổng cộng:

[14]

 

II. SỐ THUẾ ĐÃ NỘP NSNN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRÊN NỀN TẢNG THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

[15] Số tiền người nộp thuế trực tiếp nộp vào NSNN:

[15.1] Thuế GTGT:…………………………

[15.2] Thuế TNCN:…………………………

[16] Số tiền do tổ chức khấu trừ, nộp thay:

[16.1] Thuế GTGT:…………………………

[16.2] Thuế TNCN: …………………………

[17] Tổng cộng số tiền đã nộp NSNN:

[17.1] Thuế GTGT: (= [15.1] + [16.1])………………….

[17.2] Thuế TNCN: (= [15.2] + [16.2]) …………………………

[17.3] Tổng cộng: (= [17.1] + [17.2]) …………………………

III. ĐỀ NGHỊ XỬ LÝ KHOẢN NỘP THỪA

[18] Đề nghị hoàn trả:

[18.1] Thuế GTGT: …………………………

[18.2] Thuế TNCN: …………………………

[18.3] Tổng cộng: …………………………

Hình thức hoàn trả:

☐ Chuyển khoản: Tên chủ tài khoản……………………………………

Tài khoản số: …………………………Tại Ngân hàng/KBNN: …………………………

☐ Tiền mặt:

Tên người nhận tiền:

Số CCCD/Số định danh cá nhân/Số Hộ chiếu: ………………….Ngày cấp:……./…../……Nơi cấp:…………………

Nơi nhận tiền hoàn thuế: Kho bạc Nhà nước

[19] Đề nghị bù trừ nghĩa vụ thuế phải nộp các kỳ khác:

[19.1] Thuế GTGT: …………………………

[19.2] Thuế TNCN: …………………………

[19.3] Tổng cộng: …………………………..

Thông tin người nộp thuế đề nghị bù trừ khoản nộp thừa với khoản nợ, khoản thu phát sinh hoặc đề nghị hoàn kiêm bù trừ thu ngân sách nhà nước:

Đơn vị tiền: Đồng Việt Nam

STT

Thông tin khoản nợ/khoản thu phát sinh

Số tiền còn phải nộp đề nghị bù trừ với số tiền nộp thừa

Số tiền còn phải nộp sau bù trừ

Mã số thuế

Tên NNT

Số định danh khoản phải nộp (ID)
 (nếu có)

Nội dung khoản nợ/ phát sinh

Chương

Tiểu mục

Tên cơ quan thuế quản lý khoản thu

Địa bàn hành chính

Hạn nộp

Số tiền còn phải nộp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)= (11)-(12)

                         
                         
                         

Tôi cam đoan số liệu khai trên là đúng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về những số liệu đã khai.


 NHÂN VIÊN ĐẠI LÝ THUẾ
 
Họ và tên:…………………….
 Chứng chỉ hành nghề số: …..

….., ngày... tháng... năm .....
 NGƯỜI NỘP THUẾ hoặc
 ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NGƯỜI NỘP THUẾ
 (Chữ ký, ghi rõ họ tên; chức vụ và đóng dấu (nếu có)/
 Ký điện tử)


Lượt xem: 2071

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Khấu trừ, nộp thuế thay Điều 5. Thời điểm thực hiện khấu trừ, xác định số thuế phải khấu trừ Điều 6. Cách thức kê khai và nộp số thuế đã khấu trừ Điều 7. Trách nhiệm của tổ chức quản lý nền tảng thương mại điện tử thuộc đối tượng khấu trừ, nộp thuế thay Điều 8. Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế của hộ, cá nhân cư trú có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán Điều 9. Hồ sơ, thủ tục kê khai, nộp thuế đối với cá nhân không cư trú nộp thuế trên nền tảng thương mại điện tử không có chức năng thanh toán Điều 10. Hồ sơ, thủ tục hoàn thuế Điều 11. Trách nhiệm của hộ, cá nhân có hoạt động kinh doanh trên nền tảng thương mại điện tử Điều 12. Trách nhiệm thi hành Điều 13. Hiệu lực thi hành Phụ lục
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ