[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định 20/2026/NĐ-CP hướng dẫn Nghị quyết 198/2025/QH15 Về cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân


Phụ lục I

ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN HỖ TRỢ GIẢM TIỀN THUÊ LẠI ĐẤT

(Kèm theo Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

TÊN DOANH NGHIỆP …
 -------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

V/v hoàn trả khoản hỗ trợ giảm tiền thuê lại đất

……., ngày … tháng … năm ……

 

Kính gửi: Sở Tài chính tỉnh, thành phố……

Căn cứ Nghị quyết số 198/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân.

Căn cứ Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 198/2025/QH15.

Căn cứ Quyết định số .... ngày .... của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ... về việc hỗ trợ tiền thuê lại đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ.

Tên chủ đầu tư1: ………………………

Mã số doanh nghiệp: ………………………….

Địa chỉ trụ sở chính: ……………………………

Điện thoại: ………………………… Email: ……….

Tài khoản số: …………….. tại ngân hàng: ……………..

1. Đề nghị hoàn trả số tiền thuê lại đất mà chủ đầu tư đã giảm cho doanh nghiệp được hỗ trợ thuê đất, thuê lại đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ như sau: (liệt kê theo từng khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ của chủ đầu tư)

1.1. Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ:....

- Số tiền đề nghị hoàn trả:…...VNĐ (kèm theo Bảng kê khai đề nghị hoàn trả khoản hỗ trợ giảm tiền thuê lại đất);

- Hình thức hoàn trả:

a) Thanh toán bù trừ trực tiếp vào tiền thuê đất phải nộp của chủ đầu tư: ………….. VNĐ.

b) Hoàn trả từ nguồn ngân sách nhà nước vào tài khoản của chủ đầu tư: …………. .VNĐ.

2. Chủ đầu tư cam kết về tính chính xác, trung thực về các văn bản, tài liệu và thông tin đã cung cấp để thực hiện thủ tục hoàn trả tiền thuê lại đất; hoàn trả ngân sách nhà nước và chịu trách nhiệm trước pháp luật trong trường hợp kê khai không chính xác, trung thực.

 


 Nơi nhận:
 
- Như trên;
 - Lưu:

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
 (Ký, ghi rõ họ tên; chức vụ)

____________________

1 Là doanh nghiệp đầu tư, kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN, CCN, VƯCN.

 

BẢNG KÊ KHAI ĐỀ NGHỊ HOÀN TRẢ KHOẢN HỖ TRỢ GIẢM TIỀN THUÊ LẠI ĐẤT
 NĂM......

 (Kèm theo Đề nghị hoàn trả tiền hỗ trợ thuê lại đất)

Đơn vị: triệu đồng

STT

Tên doanh nghiệp

Mã số doanh nghiệp

Loại hình doanh nghiệp

Số hợp đồng thuê đất của doanh nghiệp với chủ đầu tư

Diện tích đất thuê theo hợp đồng của doanh nghiệp với chủ đầu tư (m2)

Giá thuê đất/m2/năm theo hợp đồng thuê đất của doanh nghiệp với chủ đầu tư

Giá thuê đất/m2/năm được giảm

Số tiền đề nghị Nhà nước hoàn trả cho chủ đầu tư trong năm

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)=(6)x(8)

(10)

I

Tên KCN, CCN, Vườn ươm công nghệ2

1

Tên doanh nghiệp A

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tên doanh nghiệp B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng số tiền chủ đầu tư đề nghị Nhà nước hoàn trả trong năm:

 

……..

 

Ghi chú:

1. Cột (4) ghi 01 trong 03 loại hình doanh nghiệp dưới đây:

- Doanh nghiệp công nghệ cao thuộc loại hình kinh tế tư nhân;

- Doanh nghiệp nhỏ và vừa;

- Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo.

2. Giá trị cột (7) phải bảo đảm không cao hơn (Giá cho thuê lại đất KCN/CCN/VƯCN được công bố/m2/năm) x (100% - (Mức giảm tiền thuê lại đất tính theo % theo quyết định của UBND cấp tỉnh)).

3. Giá trị cột (8) được tính: (Giá cho thuê lại đất KCN/CCN/VƯCN được công bố/m2/năm) x (Mức giảm tiền thuê lại đất tính theo % theo quyết định của UBND cấp tỉnh).

_____________________

2 Theo tên dự án được ghi tại Quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư, Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc các văn bản khác có giá trị tương đương đã được cấp cho chủ đầu tư.

 

Phụ lục II

(Kèm theo Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
 Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
 ---------------

...., ngày ....tháng .... năm

GIẤY XÁC NHẬN THÔNG TIN CỦA DOANH NGHIỆP THUÊ LẠI ĐẤT TẠI KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, VƯỜN ƯƠM CÔNG NGHỆ

Căn cứ Nghị quyết số 198/2025/QH15 ngày 17/5/2025 của Quốc hội về một số cơ chế, chính sách đặc biệt phát triển kinh tế tư nhân.

Căn cứ Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15/01/2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị quyết số 198/2025/QH15..

Căn cứ Quyết định số .... ngày .... của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố ... về việc hỗ trợ tiền thuê lại đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ.

Căn cứ Hợp đồng số …. ký ngày ………..

Tên doanh nghiệp1: …………………………..

Mã số doanh nghiệp: …………………………

Địa chỉ trụ sở chính: ………………………….

Điện thoại: …………...….. Email: …………….

Doanh nghiệp thuộc loại hình sau (tự xác nhận, tích vào ô dưới đây):

□ Doanh nghiệp công nghệ cao thuộc loại hình kinh tế tư nhân2;

□ Doanh nghiệp nhỏ và vừa3;

□ Doanh nghiệp khởi nghiệp sáng tạo4.

Doanh nghiệp đã được chủ đầu tư: (tên chủ đầu tư) ………………….. giảm tiền thuê lại đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp và vườn ươm công nghệ như sau:

- Tên khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ: ………………….

- Địa chỉ: …………………………………………………………………….

- Diện tích thuê đất (được giảm giá): …………. m2.

- Thời gian thuê: ……………(tháng), từ ngày …../…./…. đến …./…./….

- Giá thuê (sau khi giảm): …………………………VNĐ/m2.

Doanh nghiệp xin cam kết về tính chính xác, trung thực về thông tin đã cung cấp và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 


 Nơi nhận:
 
- Như trên;
 - Lưu:

CHỨC DANH NGƯỜI ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
 (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

______________________

1 Doanh nghiệp thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ.

2 Theo Luật Công nghệ cao và các văn bản hướng dẫn; pháp luật về thống kê (Thông tư số 07/2025/TT- BKHĐT ngày 13/02/2025 hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung thay thế, quy định phân loại thống kê theo loại hình kinh tế).

3 Theo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa; Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

4 Theo Luật Khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo, Nghị định số 268/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 hoặc văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.

 

Phụ lục III

TỜ KHAI XÁC ĐỊNH HỘ KINH DOANH, CÁ NHÂN KINH DOANH VÀ ĐĂNG KÝ THAM GIA KHÓA ĐÀO TẠO QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP

(Kèm theo Nghị định số 20/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)

Mẫu 1. Áp dụng với hộ kinh doanh

1. Thông tin chung về hộ kinh doanh:

Tên hộ kinh doanh: ……………………………………………………………………………

Mã số hộ kinh doanh/Mã số thuế: …………………………………………………………..

Địa chỉ trụ sở chính: …………………………………………………………………………..

Xã/phường: …………………………………… Tỉnh/thành phố: …………………………..

Tên chủ hộ kinh doanh: ………………………………………………………………………

Điện thoại: …………………………… Email: ………………………………..

2. Thông tin về hoạt động sản xuất, kinh doanh:

Lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính: ……………………………………….……………….

Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm: …….…………….………………..

3. Đề xuất hỗ trợ đào tạo:

□ Quản trị doanh nghiệp cơ bản □ Quản trị doanh nghiệp chuyên sâu

4. Danh sách học viên đăng ký tham gia khóa đào tạo:

TT

Họ và tên

Năm sinh

Mã định danh cá nhân/Căn cước công dân

Điện thoại liên lạc của học viên1

Chức danh, vị trí hiện tại

Tên chuyên đề đào tạo đăng ký tham gia

Hình thức đào tạo (trực tuyến, trực tiếp, trực tuyến kết hợp trực tiếp)

1...

 

 

 

 

 

 

 

HỘ KINH DOANH CAM KẾT

1. Về tính chính xác, trung thực về thông tin đã cung cấp và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 


 Nơi nhận:

.... ngày... tháng... năm...
 HỘ KINH DOANH
 (Ký, ghi rõ họ tên)

____________________

1 Hộ kinh doanh có thể cung cấp 01 số điện thoại của bộ phận hành chính, nhân sự làm đầu mối liên hệ.

 

Mẫu 2. Áp dụng với cá nhân kinh doanh

1. Thông tin chung về cá nhân kinh doanh:

Tên cá nhân kinh doanh: ……………………………………………..…………………..

Giới tính: ...……………………………………… Năm sinh: …………………………….

Mã số thuế: ……………………………………………..…………………………………..

Địa chỉ nơi cư trú: …………………………………………………………..………………

Xã/phường: ……………..……………………… Tỉnh/thành phố: ……………………….

Điện thoại: ………………………………………. Email: ………………………………….

2. Lĩnh vực kinh doanh chính: ……………………………………………..………………

3. Đề xuất hỗ trợ đào tạo:

□ Quản trị doanh nghiệp cơ bản □ Quản trị doanh nghiệp chuyên sâu

- Tên chuyên đề đào tạo, hình thức đào tạo (trực tuyến, trực tiếp, trực tuyến kết hợp trực tiếp):

TÔI CAM KẾT

1. Về tính chính xác liên quan tới thông tin của cá nhân kinh doanh.

2. Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định của pháp luật Việt Nam.

 

 

...., ngày... tháng... năm...
 CÁ NHÂN KINH DOANH
 (Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 


Lượt xem: 947

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Đối tượng áp dụng Điều 3. Giải thích từ ngữ Điều 4. Hỗ trợ đầu tư kết cấu hạ tầng, sử dụng quỹ đất tại khu công nghiệp, vườn ươm công nghệ theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15 Điều 5. Hoàn trả khoản hỗ trợ giảm tiền thuê lại đất tại khu công nghiệp, cụm công nghiệp, vườn ươm công nghệ theo quy định tại khoản 6 Điều 7 Nghị quyết số 198/2025/QH15 Điều 6. Hỗ trợ thuê nhà, đất là tài sản công Điều 7. Miễn, giảm thuế thu nhập doanh nghiệp Điều 8. Miễn, giảm thuế thu nhập cá nhân Điều 9. Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển và ứng dụng khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số Điều 10. Hỗ trợ cung cấp miễn phí các nền tảng số, phần mềm kế toán dùng chung cho doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ, hộ kinh doanh và cá nhân kinh doanh Điều 11. Hỗ trợ miễn phí dịch vụ đào tạo về quản trị doanh nghiệp, kế toán, thuế, nhân sự cho doanh nghiệp nhỏ, siêu nhỏ, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Điều 12. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 13. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Điều 14. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức hội, hiệp hội doanh nghiệp Điều 15. Trách nhiệm của doanh nghiệp, hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh Điều 16. Hiệu lực thi hành Điều 17. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ