[email protected] 0987298766
Đăng kí Đăng nhập
  • Trang chủ
  • Tài liệu
  • Văn bản
    • Chính sách
    • Mẫu biểu
  • Khóa học
    • Cán bộ thuế phân tích báo cáo tài chính rà soát rủi ro thuế
  • Phần mềm
    • Kê khai thuế
    • Kế toán
  • Liên hệ
  • Đăng kí
  • Đăng nhập

Nghị định 134/2007/NĐ-CP ngày 15/8/2007 Của Chính Phủ Quy định về đơn vị đo lường chính thức


Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI

Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI bao gồm:

1. Các đơn vị cơ bản quy định tại Bảng 1.

Bảng 1

 

TT

Đại lượng

Tên đơn vị

Ký hiệu đơn vị

1

độ dài

mét

m

2

khối lượng

kilôgam

kg

3

thời gian

giây

s

4

cường độ dòng điện

ampe

A

5

nhiệt độ nhiệt động học

kenvin

K

6

lượng vật chất

mol

mol

7

cường độ sáng

candela

cd

 

 

2. Các đơn vị dẫn xuất quy định tại Bảng 2.

Bảng 2

 

TT

Đại lượng

Đơn vị

Thể hiện theo đơn vị cơ bản thuộc hệ đơn vị SI

Tên

Ký hiệu

1. Đơn vị không gian, thời gian và hiện tượng tuần hoàn

  1.  

góc phẳng (góc)

radian

rad

m/m

  1.  

góc khối

steradian

sr

m2/m2

  1.  

diện tích

mét vuông

m2

m.m

  1.  

thể tích (dung tích)

mét khối

m3

m.m.m

  1.  

tần số

héc

Hz

s-1

  1.  

vận tốc góc

radian

trên giây

rad/s

s-1

  1.  

gia tốc góc

radian trên giây bình phương

rad/s2

s-2

  1.  

vận tốc

mét trên giây

m/s

m.s-1

  1.  

gia tốc

mét trên giây bình phương

m/s2

m.s-2

2. Đơn vị cơ

  1.  

khối lượng theo chiều dài (mật độ dài)

kilôgam

trên mét

kg/m

kg.m-1

  1.  

khối lượng theo bề mặt (mật độ mặt)

kilôgam trên mét vuông

kg/m2

kg.m-2

  1.  

khối lượng riêng     (mật độ)

kilôgam trên mét khối

kg/m3

kg.m-3

  1.  

lực

niutơn

N

m.kg.s-2

  1.  

mômen lực

niutơn mét

N.m

m2.kg.s-2

  1.  

áp suất, ứng suất

pascan

Pa

m-1.kg.s-2

  1.  

độ nhớt động lực

pascan giây

Pa.s

m-1.kg.s-1

  1.  

độ nhớt động học

mét vuông trên giây

m2/s

m2.s-1

  1.  

công, năng lượng

jun

J

m2.kg.s-2

  1.  

công suất

oát

W

m2.kg.s-3

  1.  

lưu lượng thể tích

mét khối

trên giây

m3/s

m3.s-1

  1.  

lưu lượng khối lượng

kilôgam

trên giây

kg/s

kg.s-1

3. Đơn vị nhiệt

  1.  

nhiệt độ Celsius

độ Celsius

oC

t = T - T0; trong đó t là nhiệt độ Celcius, T là nhiệt độ nhiệt động học và T0 =273,15.

  1.  

nhiệt lượng

jun

J

m2.kg.s-2

  1.  

nhiệt lượng riêng

jun trên kilôgam

J/kg

m2.s-2

  1.  

nhiệt dung

jun trên kenvin

J/K

m2.kg.s-2.K-1

  1.  

nhiệt dung khối (nhiệt dung riêng)

jun trên kilôgam kenvin

J/(kg.K)

m2.s-2.K-1

  1.  

thông lượng nhiệt

oát

W

m2.kg.s-3

  1.  

thông lượng nhiệt bề mặt (mật độ thông lượng nhiệt)

oát trên mét vuông

W/m2

kg.s-3

  1.  

hệ số truyền nhiệt

oát trên mét vuông kenvin

W/(m2.K)

kg.s-3.K-1

  1.  

độ dẫn nhiệt (hệ số dẫn nhiệt)

oát trên mét kenvin

W/(m.K)

m.kg.s-3.K-1

  1.  

độ khuyếch tán nhiệt

mét vuông trên giây

m2/s

m2.s-1

4. Đơn vị điện và từ

  1.  

điện lượng (điện tích)

culông

C

s.A

  1.  

điện thế, hiệu điện thế (điện áp), sức điện động

vôn

V

m2.kg.s-3.A-1

  1.  

cường độ điện trường

vôn trên mét

V/m

m.kg.s-3.A-1

  1.  

điện trở

ôm

W

m2.kg.s-3.A-2

  1.  

điện dẫn (độ dẫn điện)

simen

S

m-2.kg-1.s3.A2

  1.  

thông lượng điện (thông lượng điện dịch)

culông

C

s.A

  1.  

mật độ thông lượng điện (điện dịch)

culông trên mét vuông

C/m2

m-2.s.A

  1.  

công, năng lượng

jun

J

m2.kg.s-2

  1.  

cường độ từ trường

ampe trên mét

A/m

m-1.A

  1.  

điện dung

fara

F

m-2.kg-1.s4.A2

  1.  

độ tự cảm

henry

H

m2.kg.s-2.A-2

  1.  

từ thông

vebe

Wb

m2.kg.s-2.A-1

  1.  

mật độ từ thông, cảm ứng từ

tesla

T

kg.s-2.A-1

  1.  

suất từ động

ampe

A

A

  1.  

công suất tác dụng (công suất)

oát

W

m2.kg.s-3

  1.  

công suất biểu kiến

vôn ampe

V.A

m2.kg.s-3

  1.  

công suất kháng

var

var

m2.kg.s-3

5. Đơn vị ánh sáng và bức xạ điện từ có liên quan

  1.  

năng lượng bức xạ

jun

J

m2.kg.s-2

  1.  

công suất bức xạ (thông lượng bức xạ)

oát

W

m2.kg.s-3

  1.  

cường độ bức xạ

oát trên steradian

W/sr

m2.kg.s-3

  1.  

độ chói năng lượng

oát trên steradian mét vuông

W/(sr.m2)

kg.s-3

  1.  

năng suất bức xạ

oát trên mét vuông

W/m2

kg.s-3

  1.  

độ rọi năng lượng

oát trên mét vuông

W/m2

kg.s-3

  1.  

độ chói

candela trên mét vuông

cd/m2

m-2.cd

  1.  

quang thông

lumen

lm

cd

  1.  

lượng sáng

lumen giây

lm.s

cd.s

  1.  

năng suất phát sáng (độ trưng)

lumen trên mét vuông

lm/m2

m-2.cd

  1.  

độ rọi

lux

lx

m-2.cd

  1.  

lượng rọi

lux giây

lx.s

m-2.cd.s

  1.  

độ tụ (quang lực)

 điôp

điôp

m-1

6. Đơn vị âm

  1.  

tần số âm

héc

Hz

s-1

  1.  

áp suất âm

pascan

Pa

m-1.kg.s-2

  1.  

vận tốc truyền âm

mét trên giây

m/s

m.s-1

  1.  

mật độ năng lượng âm

jun trên mét khối

J/m3

m-1.kg.s-2

  1.  

công suất âm

oát

W

m2.kg.s-3

  1.  

cường độ âm

oát trên mét vuông

W/m2

kg.s-3

  1.  

trở kháng âm (sức cản âm học)

pascan giây trên mét khối

Pa.s/m3

m-4.kg.s-1

  1.  

trở kháng cơ (sức cản cơ học)

niutơn giây trên mét

N.s/m

kg.s-1

7. Đơn vị hoá lý và vật lý phân tử

  1.  

nguyên tử khối

kilôgam

kg

kg

  1.  

phân tử khối 

kilôgam

kg

kg

  1.  

nồng độ mol

mol trên mét khối

mol/m3

m-3.mol

  1.  

hoá thế

jun trên mol

J/mol

m2.kg.s-2.mol-1

  1.  

hoạt độ xúc tác

katal

kat

s-1.mol

8. Đơn vị bức xạ ion hoá

  1.  

độ phóng xạ (hoạt độ)

becơren

Bq

s-1

  1.  

liều hấp thụ, kerma

gray

Gy

m2.s-2

  1.  

liều tương đương

sivơ

Sv

m2.s-2

  1.  

liều chiếu

culông trên kilôgam

C/kg

kg-1.s.A

3. Các bội, ước thập phân của đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI:

a) Bội, ước thập phân của một đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI được thiết lập bằng cách ghép tên, ký hiệu của một tiền tố SI liền vào phía trước tên, ký hiệu đơn vị đo lường này;

b) Tên, ký hiệu của tiền tố SI và thừa số quy đổi quy định trong Bảng 3.

Bảng 3

 

Tên

Ký hiệu

Thừa số

Quốc tế

Việt Nam

Bội

yotta

yôtta

Y

1  000  000  000  000  000  000  000  000  =  1024

zetta

zetta

Z

        1  000  000  000  000  000  000  000  =  1021

exa

exa

E

                1  000  000  000  000  000  000  =  1018

peta

peta

P

                        1  000  000  000  000  000  =  1015

tera

tera

T

                                1  000  000  000  000  =  1012

giga

giga

G

                                        1  000  000  000  =  109

mega

mega

M

                                                1  000  000  =  106

kilo

kilô

k

                                                        1  000  =  103

hecto

hectô

h

                                                            100  =  102

deca

deca

da

                                                              10  =  101

Ước

deci

deci

d

                                                            0,1  =  10-1

centi

centi

c

                                                          0,01  =  10‑2

mili

mili

m

                                                        0,001  =  10-3

micro

micrô

m

                                                0,000  001  =  10-6

nano

nanô

n

                                        0,000  000  001  =  10-9

pico

picô

p

                                0,000  000  000  001  =  10-12

femto

femtô

f

                        0,000  000  000  000  001  =  10-15

atto

attô

a

                0,000  000  000  000  000  001  =  10-18

zepto

zeptô

z

        0,000  000  000  000  000  000  001  =  10-21

yocto

yoctô

y

0,000  000  000  000  000  000  000  001  =  10-24

c) Để thiết lập một (01) bội hoặc ước thập phân của đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI, chỉ được sử dụng một tiền tố SI đơn nhất để kết hợp với đơn vị đo lường này.

Ví dụ: nanômét: 1 nm hoặc 10-9 m (không được viết: milimicrômét: mmm).

Trong đó: nanô là tên gọi; n là ký hiệu và 10-9 là thừa số của tiền tố này.

Ghi chú: Quy định này không áp dụng khi kết hợp với đơn vị cơ bản kilôgam. Vì lý do lịch sử, kilôgam đã chứa một tiền tố là kilô của gam. Các ước hoặc bội thập phân của kilôgam được hình thành trên cơ sở kết hợp với tiền tố SI của gam.


Lượt xem: 4374

Danh mục trang

Toàn bộ văn bản Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Điều 2. Giải thích từ ngữ Điều 3. Nguyên tắc sử dụng đơn vị đo lường Điều 4. Nguyên tắc và giá trị chuyển đổi đơn vị đo lường thông dụng khác theo đơn vị đo lường chính thức Điều 5. Áp dụng Điều ước quốc tế Điều 6. Trình bày đơn vị đo lường chính thức Điều 7. Các đơn vị đo lường chính thức thuộc hệ đơn vị SI Điều 8. Các đơn vị đo lường chính thức ngoài hệ đơn vị SI Điều 9. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ Điều 10. Trách nhiệm của các Bộ, ngành Điều 11. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương Điều 12. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân Điều 13. Hiệu lực thi hành Điều 14. Trách nhiệm thi hành Phụ lục I Phụ lục II
Mua thuê bao

Thông tin chuyển khoản: Nguyễn Thanh Định - STK: 4711237266 - Ngân hàng BDIV Thái Bình

Liên hệ tư vấn: Nguyễn Định 0987 298 766

Sau khi thanh toán bạn phải gửi yêu cầu cho quản trị viên để được xử lí đơn hàng
Bản quyền © Huy Sang Company bảo lưu mọi quyền.
Thiết kế bởi anhcode.com
Đăng nhập hệ thống
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ


Quên mật khẩu?
Khôi phục mật khẩu
Hệ thống sẽ gửi một mật khẩu mới đến email đã được đăng kí trước đó
Đăng kí tài khoản
Mật khẩu có từ 6 kí tự bao gồm số và chữ